Dialogue
探望长辈
Thăm người già
Tànwàng zhǎngbèi
Dialogue 1
小明
奶奶,您好!最近身体还好吗?
Nǎinai, nínhǎo! Zuìjìn shēntǐ hái hǎo ma?
Bà ơi, chào bà! Dạo này bà khỏe không ạ?
奶奶
哎呦,是小明啊!来啦,快进来坐。我身体挺好的,就是年纪大了,腿脚不太利索了。
Àiyōu, shì Xiaoming a! Láile a, kuài jìnlái zuò. Wǒ shēntǐ tǐng hǎo de, jiùshì niánjì dà le, tuǐjiǎo bù tài lìsuo le.
Ồ, Xiaoming à! Đến rồi à, vào nhà ngồi đi con. Bà khỏe lắm, chỉ có điều tuổi già rồi nên chân tay hơi yếu thôi.
小明
奶奶您辛苦了,我来帮您捶捶腿吧。
Nǎinai nín xīnkǔ le, wǒ lái bāng nín chuí chuí tuǐ ba.
Bà vất vả quá, để cháu xoa bóp chân cho bà nhé.
奶奶
哎,不用不用,你坐,陪我说说话就好。
Āi, bùyòng bùyòng, nǐ zuò, péi wǒ shuō shuō huà jiù hǎo.
Ồ, không cần không cần, cháu cứ ngồi xuống, nói chuyện với bà là được rồi.
小明
奶奶,我给您带了点水果,您尝尝。
Nǎinai, wǒ gěi nín dài le diǎn shuǐguǒ, nín cháng cháng.
Bà ơi, cháu mang chút trái cây đến, bà dùng thử xem sao.
奶奶
哎呦,心意我领了,你真是个孝顺的孩子。
Àiyōu, xīnyì wǒ líng le, nǐ zhēnshi ge xiàoshùn de háizi.
Ồ, tốt quá, cháu thật hiếu thảo.
小明
奶奶您太客气了,应该的。您最近有什么想吃的,尽管告诉我。
Nǎinai nín tài kèqì le, yīnggāi de. Nín zuìjìn yǒu shénme xiǎng chī de, jǐnguǎn gàosù wǒ.
Bà quá khen cháu rồi, đó là điều cháu nên làm. Bà muốn ăn gì cứ nói với cháu nhé.
奶奶
好好好,你这孩子真贴心。
Hǎohǎo hǎo, zhè háizi zhēn tiēxīn.
Được, được, cháu thật là ngoan.