Skip to content
学中文

Dialogue

描述沙尘暴

Mô tả cơn bão cát

miáo shù shā chén bào

Dialogue 1

  1. A

    你看这沙尘暴,真厉害!

    Nǐ kàn zhè shāchénbào, zhēn lìhai!

    Nhìn cơn bão cát này kìa, thật kinh khủng!

  2. B

    是啊,能见度太低了,感觉世界都黄了。

    Shì a, néngjiàndù tài dī le, gǎnjué shìjiè dōu huáng le.

    Đúng vậy, tầm nhìn quá kém, cả thế giới như nhuốm màu vàng.

  3. C

    这沙尘暴,北方经常有,你们平时怎么应对的?

    Zhè shāchénbào, běifāng chángcháng yǒu, nǐmen píngshí zěnme yìngduì de?

    Bão cát này ở phía bắc thường xuyên xảy ra, các bạn thường đối phó như thế nào?

  4. A

    我们一般都尽量待在室内,出门戴口罩,沙尘暴预警的时候,尽量减少外出。

    Wǒmen yībān dōu jǐnliàng dài zài shìnèi, chūmén dài kǒuzhào, shāchénbào yùjǐng de shíhòu, jǐnliàng jiǎnshǎo wàichū.

    Chúng tôi thường cố gắng ở trong nhà, khi ra ngoài thì đeo khẩu trang, và cố gắng giảm thiểu việc ra ngoài khi có cảnh báo bão cát.

  5. B

    我家还有空气净化器,这可是好东西!

    Wǒ jiā hái yǒu kōngqì qīngjì qì, zhè kěshì hǎo dōngxi!

    Nhà tôi còn có máy lọc không khí nữa, đây quả là thứ tốt!

  6. C

    嗯,看来你们经验很丰富,我们南方很少有这种天气,下次沙尘暴预警,我也要做好防护。

    Èn, kànlái nǐmen jīngyàn hěn fēngfù, wǒmen nánfāng hěn shǎo yǒu zhè zhǒng tiānqì, xià cì shāchénbào yùjǐng, wǒ yě yào zuò hǎo fánghù.

    Ừ, hình như các bạn rất giàu kinh nghiệm, ở miền Nam chúng tôi hiếm khi có loại thời tiết này, lần tới có cảnh báo bão cát, tôi cũng sẽ tự bảo vệ mình.

Dialogue 2

  1. A

    今天沙尘暴这么严重,航班都延误了。

    Jīntiān shāchénbào zhème yánzhòng, hángbān dōu yánwù le。

    Hôm nay bão cát dữ dội quá, các chuyến bay đều bị hoãn.

  2. B

    是啊,我听说高速公路也封路了。

    Shì a, wǒ tīngshuō gāosù gōnglù yě fēnglù le。

    Đúng rồi, tôi nghe nói đường cao tốc cũng bị phong tỏa.

  3. C

    我们单位也通知大家尽量别出门了,这沙尘暴对身体不好。

    Wǒmen dānwèi yě tōngzhī dàjiā jǐnliàng bié chūmén le, zhè shāchénbào duì shēntǐ bù hǎo。

    Công ty chúng tôi cũng thông báo mọi người nên hạn chế ra ngoài, bão cát này không tốt cho sức khỏe.

  4. A

    是啊,沙尘暴天气要做好防护,不然很容易得呼吸道疾病。

    Shì a, shāchénbào tiānqì yào zuò hǎo fánghù, bùrán hěn róngyì dě hūxīdào jíbìng。

    Đúng vậy, thời tiết bão cát phải có biện pháp phòng hộ, nếu không rất dễ mắc bệnh hô hấp.

  5. B

    这沙尘暴什么时候能停啊,我都快憋坏了。

    Zhè shāchénbào shénme shíhòu néng tíng a, wǒ dōu kuài biē huài le。

    Cơn bão cát này khi nào mới chịu dừng vậy, tôi sắp nghẹt thở rồi.