Skip to content
学中文

Dialogue

描述雾天

Mô tả một ngày có sương mù

Miáoshù wù tiān

Dialogue 1

  1. A

    你看这雾,真大!

    Nǐ kàn zhè wù, zhēn dà!

    Nhìn làn sương mù này kìa, dày đặc quá!

  2. B

    是啊,能见度太低了,感觉像仙境一样。

    Shì a, néngjiàndù tài dī le, gǎnjué xiàng xiānjìng yīyàng.

    Đúng vậy, tầm nhìn hạn chế quá. Cảm giác như đang ở chốn thần tiên.

  3. A

    可不是嘛,小时候听老人们说,大雾天是神仙在人间游玩呢。

    Kě bù shì ma, xiǎoshíhòu tīng lǎorénmen shuō, dà wù tiān shì shénxiān zài rénjiān yóuwán ne.

    Quả thật, hồi nhỏ tôi có nghe người già kể rằng sương mù dày đặc có nghĩa là các vị thần đang chơi đùa trên trần gian.

  4. B

    哈哈,这说法挺有意思的。不过这雾天开车可得小心啊。

    Haha, zhè shuōfǎ tǐng yǒuyìsi de. Bùguò zhè wù tiān kāichē kě děi xiǎoxīn a.

    Ha ha, thú vị đấy chứ. Nhưng mà lái xe trong sương mù này phải cẩn thận nhé.

  5. A

    对,安全第一!这雾天路面也滑,得慢点开。

    Duì, ānquán dì yī! Zhè wù tiān lùmiàn yě huá, děi màn diǎn kāi.

    Đúng rồi, an toàn là trên hết! Đường cũng trơn trượt trong sương mù này, phải lái chậm thôi.

  6. B

    你说的对,咱们还是早点回家吧,别出意外。

    Nǐ shuō de duì, wǒmen háishì zǎo diǎn huí jiā ba, bié chū yìwài.

    Anh nói đúng, mình về nhà sớm thôi, kẻo xảy ra chuyện gì.

Dialogue 2

  1. A

    你看这雾,真大!

    Nhìn làn sương mù này kìa, dày đặc quá!

  2. B

    是啊,能见度太低了,感觉像仙境一样。

    Đúng vậy, tầm nhìn hạn chế quá. Cảm giác như đang ở chốn thần tiên.

  3. A

    可不是嘛,小时候听老人们说,大雾天是神仙在人间游玩呢。

    Quả thật, hồi nhỏ tôi có nghe người già kể rằng sương mù dày đặc có nghĩa là các vị thần đang chơi đùa trên trần gian.

  4. B

    哈哈,这说法挺有意思的。不过这雾天开车可得小心啊。

    Ha ha, thú vị đấy chứ. Nhưng mà lái xe trong sương mù này phải cẩn thận nhé.

  5. A

    对,安全第一!这雾天路面也滑,得慢点开。

    Đúng rồi, an toàn là trên hết! Đường cũng trơn trượt trong sương mù này, phải lái chậm thôi.

  6. B

    你说的对,咱们还是早点回家吧,别出意外。

    Anh nói đúng, mình về nhà sớm thôi, kẻo xảy ra chuyện gì.

Mô tả một ngày có sương mù — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen