Skip to content
学中文

Dialogue

改善关系

Cải thiện mối quan hệ

Gǎishàn guānxi

Dialogue 1

  1. 老李

    最近工作上和王经理有些摩擦,感觉关系有点僵。

    Zuìjìn gōngzuò shang hé Wáng jīnglǐ yǒuxiē mócā,gǎnjué guānxi yǒudiǎn jiāng。

    Dạo này tôi hơi có mâu thuẫn với quản lý Vương ở cơ quan, và mối quan hệ có vẻ hơi căng thẳng.

  2. 小张

    嗯,我也听说了。有什么具体情况吗?

    Èn,wǒ yě tīng shuō le。Yǒu shénme jùtǐ qíngkuàng ma?

    Vâng, tôi cũng nghe nói rồi. Có chuyện gì cụ thể không?

  3. 老李

    主要是在项目进度上意见不一致,他觉得我的方案太保守,我则认为他的方案风险太大。

    Zhǔyào shì zài xiàngmù jìndù shang yìjiàn bù yīzhì,tā juéde wǒ de fāng'àn tài bǎoshǒu,wǒ zé rènwéi tā de fāng'àn fēngxiǎn tài dà。

    Chủ yếu là bất đồng về tiến độ dự án. Ông ấy cho rằng phương pháp của tôi quá bảo thủ, còn tôi lại cho rằng phương pháp của ông ấy quá mạo hiểm.

  4. 小张

    那你们尝试过沟通吗?

    Nà nǐmen chángshì guò gōutōng ma?

    Vậy hai người đã thử trao đổi chưa?

  5. 老李

    沟通过,但效果不好,他似乎不太愿意听我的意见。

    Gōutōng guò,dàn xiàoguǒ bù hǎo,tā sìhū bù tài yuànyì tīng wǒ de yìjiàn。

    Rồi, nhưng không hiệu quả. Dường như ông ấy không muốn nghe ý kiến của tôi.

  6. 小张

    这样啊,或许可以尝试换个角度沟通,或者找一个中间人协调一下?

    Zhèyàng a,huòxǔ kěyǐ chángshì huàn gè jiǎodù gōutōng,huòzhě zhǎo yīgè zhōngjiān rén xiétiáo yīxià?

    Thế à, có lẽ hai người có thể thử trao đổi theo hướng khác, hoặc tìm người hòa giải giúp đỡ?

  7. 老李

    中间人?这个主意不错,谢谢你,小张。

    Zhōngjiān rén?Zhège zhǔyi bùcuò,xiè xie nǐ,Xiao Zhang。

    Người hòa giải à? Ý kiến hay đó, cảm ơn cậu, Tiểu Trương.

  8. 小张

    不客气,希望你们能顺利解决问题。

    Bù kèqì,xīwàng nǐmen néng shùnlì jiějué wèntí。

    Không có gì, hy vọng hai người sẽ giải quyết được vấn đề.