Dialogue
日用品区选择
Lựa chọn đồ dùng hàng ngày
Rìyòngpǐn qū xuǎnzé
Dialogue 1
顾客
你好,请问牙刷多少钱?
Nǐ hǎo, qǐngwèn yáshuā duōshao qián?
Xin chào, bàn chải đánh răng giá bao nhiêu?
售货员
您好,这种牙刷10元一支,那种是15元。
Nínhǎo, zhè zhǒng yáshuā shí yuán yī zhī, nà zhǒng shì shíwǔ yuán.
Xin chào, loại bàn chải này 10 nhân dân tệ một chiếc, loại kia 15 nhân dân tệ.
顾客
10元的,给我来三支。
Shí yuán de, gěi wǒ lái sān zhī.
Loại 10 nhân dân tệ, cho tôi ba chiếc.
售货员
好的。一共30元。
Hǎo de. Yīgòng sān shí yuán.
Được. Tổng cộng 30 nhân dân tệ.
顾客
能不能便宜点?
Néng bùnéng piányí diǎn?
Có thể giảm giá được không?
售货员
这样吧,三支25元,怎么样?
Zhèyàng ba, sān zhī èrshíwǔ yuán, zěnmeyàng?
Vậy ba chiếc 25 nhân dân tệ được không?
顾客
好吧,谢谢。
Hǎo ba, xièxie.
Được, cảm ơn.
Dialogue 2
顾客
老板,这瓶洗发水好用吗?
Lǎobǎn, zhè píng xǐfàshuǐ hǎo yòng ma?
Chủ cửa hàng ơi, dầu gội này tốt không?
售货员
好用,这个牌子挺有名的。
Hǎo yòng, zhège páizi tǐng yǒumíng de.
Tốt, thương hiệu này khá nổi tiếng.
顾客
多少钱一瓶?
Duōshao qián yī píng?
Một chai giá bao nhiêu?
售货员
60元一瓶。
Liùshí yuán yī píng.
60 nhân dân tệ một chai.
顾客
有点贵,50元可以吗?
Yǒudiǎn guì, wǔshí yuán kěyǐ ma?
Hơi đắt, 50 nhân dân tệ được không?
售货员
55元吧,最低价了。
Wǔshíwǔ yuán ba, zuìdī jià le.
55 nhân dân tệ nhé, giá thấp nhất rồi.
顾客
好,那就55元吧。
Hǎo, nà jiù wǔshíwǔ yuán ba.
Được, vậy thì 55 nhân dân tệ.