查看菜单点餐 Xem thực đơn và gọi món chákàn càidān diǎncān

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

服务员:您好,请问需要点什么?
顾客:你好,请给我看看菜单。
服务员:好的,这是我们的菜单,请慢用。
顾客:谢谢。请问这个菜是什么?
服务员:这是宫保鸡丁,是一道经典的川菜,辣味十足。
顾客:听起来不错,那就点这个吧,再加一份米饭。
服务员:好的,宫保鸡丁,一份米饭,请问还需要别的吗?
顾客:暂时没有了,谢谢。

拼音

fuwuyuan:nǐn hǎo,qǐngwèn xūyào diǎn shénme?
gùkè:nǐ hǎo,qǐng gěi wǒ kàn kàn càidān。
fuwuyuan:hǎo de,zhè shì wǒmen de càidān,qǐng màn yòng。
gùkè:xièxie。qǐngwèn zhège cài shì shénme?
fuwuyuan:zhè shì gōngbǎo jīdīng,shì yīdào jīngdiǎn de chuāncài,là wèi shízú。
gùkè:tīng qǐlai bùcuò,nà jiù diǎn zhège ba,zài jiā yīfèn mǐfàn。
fuwuyuan:hǎo de,gōngbǎo jīdīng,yīfèn mǐfàn,qǐngwèn hái xūyào bié de ma?
gùkè:zànshí méiyǒule,xièxie。

Vietnamese

Phục vụ: Xin chào, quý khách muốn gọi món gì ạ?
Khách hàng: Xin chào, cho tôi xem thực đơn được không?
Phục vụ: Vâng, đây là thực đơn của chúng tôi, mời quý khách xem.
Khách hàng: Cảm ơn. Món này là món gì vậy ạ?
Phục vụ: Đây là món gà Kung Pao, một món ăn kinh điển của Tứ Xuyên, rất cay.
Khách hàng: Nghe có vẻ ngon, vậy tôi gọi món này và thêm một bát cơm nữa.
Phục vụ: Vâng, món gà Kung Pao và một bát cơm. Quý khách còn muốn gọi thêm món gì nữa không ạ?
Khách hàng: Hiện tại không cần nữa, cảm ơn.

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:请问,你们这里有什么推荐的菜吗?
服务员:我们这里的招牌菜是北京烤鸭,非常受欢迎。
顾客:北京烤鸭?听起来不错,多少钱一份?
服务员:一只烤鸭是300元,可以分成两份上。
顾客:好,那就来一只北京烤鸭。另外,再点一份糖醋排骨。
服务员:好的,北京烤鸭一只,糖醋排骨一份。您还需要别的吗?
顾客:暂时就这些吧,谢谢。

拼音

gùkè:qǐngwèn,nǐmen zhèlǐ yǒu shénme tuījiàn de cài ma?
fuwuyuan:wǒmen zhèlǐ de zhāopái cài shì běijīng kǎoyā,fēicháng huānyíng。
gùkè:běijīng kǎoyā?tīng qǐlai bùcuò,duōshao qián yīfèn?
fuwuyuan:yī zhī kǎoyā shì 300 yuán,kěyǐ fēnchéng liǎng fèn shàng。
gùkè:hǎo,nà jiù lái yī zhī běijīng kǎoyā。língwài,zài diǎn yīfèn tángcù páigǔ。
fuwuyuan:hǎo de,běijīng kǎoyā yī zhī,tángcù páigǔ yīfèn。nín hái xūyào bié de ma?
gùkè:zànshí jiù zhèxiē ba,xièxie。

Vietnamese

Khách hàng: Cho tôi hỏi, nhà hàng có món nào đặc biệt để gợi ý không ạ?
Phục vụ: Món ăn nổi tiếng nhất của nhà hàng chúng tôi là vịt quay Bắc Kinh, rất được ưa chuộng.
Khách hàng: Vịt quay Bắc Kinh hả? Nghe hấp dẫn đấy, giá bao nhiêu một con vậy?
Phục vụ: Một con vịt quay giá 300 tệ, có thể chia ra làm hai phần.
Khách hàng: Được, vậy tôi gọi một con vịt quay Bắc Kinh. Ngoài ra, gọi thêm một đĩa sườn chua ngọt nữa.
Phục vụ: Vâng, một con vịt quay Bắc Kinh và một đĩa sườn chua ngọt. Quý khách có cần gọi thêm món gì nữa không?
Khách hàng: Hiện tại thì hết rồi, cảm ơn.

Các cụm từ thông dụng

菜单

càidān

thực đơn

点菜

diǎncài

gọi món

请问

qǐngwèn

Cho tôi hỏi

多少钱

duōshao qián

Giá bao nhiêu?

谢谢

xièxie

Cảm ơn

Nền văn hóa

中文

在中国,点菜通常由主人或比较年长的人来点,年轻人一般会征求意见后再点。

点菜时,可以询问服务员的推荐,也可以根据自己的喜好选择菜品。

点菜不要点太多,以免浪费。

在中国饮食文化中,讲究“有汤有菜,有荤有素”

拼音

zài zhōngguó,diǎncài tōngcháng yóu zhǔrén huò bǐjiào niáncháng de rén lái diǎn,niánqīng rén yìbān huì zhēngqiú yìjiàn zàihòu diǎn。

diǎncài shí,kěyǐ xúnwèn fúwùyuán de tuījiàn,yě kěyǐ gēnjù zìjǐ de xǐhào xuǎnzé cài pǐn。

diǎncài bùyào diǎn tài duō,yǐmiǎn làngfèi。

zài zhōngguó yǐnshí wénhuà zhōng,jiǎngjiù “yǒu tāng yǒu cài,yǒu hūn yǒu sù”

Vietnamese

Ở Việt Nam, người lớn tuổi hoặc chủ nhà thường là người gọi món, người trẻ tuổi thường hay hỏi ý kiến trước khi gọi món.

Khi gọi món, bạn có thể hỏi ý kiến của nhân viên phục vụ hoặc tự chọn món ăn theo sở thích.

Không nên gọi quá nhiều món để tránh lãng phí.

Trong văn hóa ẩm thực Việt Nam, người ta thường chú trọng đến sự cân bằng giữa súp, rau, thịt và các món chay.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您有什么推荐的特色菜吗?

除了这些菜品,还有什么其他选择吗?

我们想品尝一些地道的中国菜,请问您有什么推荐?

我们想点一些清淡的菜肴,请问有什么合适的选择?

拼音

qǐngwèn nín yǒu shénme tuījiàn de tèsè cài ma?

chúle zhèxiē cài pǐn,hái yǒu shénme qítā xuǎnzé ma?

wǒmen xiǎng pǐncháng yīxiē dìdào de zhōngguó cài,qǐngwèn nín yǒu shénme tuījiàn?

wǒmen xiǎng diǎn yīxiē qīngdàn de càyáo,qǐngwèn yǒu shénme héshì de xuǎnzé?

Vietnamese

Tôi có thể được gợi ý những món ăn đặc sản nào không ạ?

Ngoài những món ăn này ra thì còn có lựa chọn nào khác không ạ?

Chúng tôi muốn thưởng thức một số món ăn truyền thống của Trung Quốc, nhà hàng có món nào đặc biệt để gợi ý không ạ?

Chúng tôi muốn gọi một vài món ăn thanh đạm, nhà hàng có gợi ý món ăn nào phù hợp không ạ?

Các bản sao văn hóa

中文

点菜时要注意不要点太多,以免浪费食物。同时,也要尊重他人的饮食习惯,不要强迫别人吃自己不喜欢的食物。

拼音

diǎncài shí yào zhùyì bùyào diǎn tài duō,yǐmiǎn làngfèi shíwù。tóngshí,yě yào zūnzhòng tārén de yǐnshí xíguàn,bùyào qiángpò biérén chī zìjǐ bù xǐhuan de shíwù。

Vietnamese

Khi gọi món, bạn cần lưu ý không nên gọi quá nhiều để tránh lãng phí thức ăn. Đồng thời, hãy tôn trọng thói quen ăn uống của người khác và không nên ép buộc người khác ăn những món mà họ không thích.

Các điểm chính

中文

点菜时要根据用餐人数和菜品的份量来选择,避免点菜过多或过少。注意菜品的搭配,荤素搭配,冷热搭配。也要考虑用餐者的口味和喜好。

拼音

diǎncài shí yào gēnjù yòngcān rénshù hé cài pǐn de fènliàng lái xuǎnzé,bìmiǎn diǎn cài guò duō huò guò shǎo。zhùyì cài pǐn de dà pèi,hūn sù dà pèi,lěng rè dà pèi。yě yào kǎolǜ yòngcān zhě de kǒuwèi hé xǐhào。

Vietnamese

Khi gọi món, bạn nên căn cứ vào số lượng người ăn và khẩu phần của món ăn để lựa chọn, tránh gọi quá nhiều hoặc quá ít. Cần lưu ý sự kết hợp các món ăn, kết hợp món mặn và món chay, món nóng và món lạnh. Cũng cần cân nhắc khẩu vị và sở thích của thực khách.

Các mẹo để học

中文

可以先和朋友一起练习点菜的对话,模拟真实的点餐场景。

可以尝试用不同的语气和表达方式来点菜,例如正式场合和非正式场合的表达。

可以多看一些中国菜的介绍,了解不同菜品的特点和口味。

可以多去一些中餐厅练习点菜,积累经验。

拼音

kěyǐ xiān hé péngyou yīqǐ liànxí diǎncài de duìhuà,móměn shízhēn de diǎncān chǎngjǐng。

kěyǐ chángshì yòng bùtóng de yǔqì hé biǎodá fāngshì lái diǎncài,lìrú zhèngshì chǎnghé hé fēi zhèngshì chǎnghé de biǎodá。

kěyǐ duō kàn yīxiē zhōngguó cài de jièshào,liǎojiě bùtóng cài pǐn de tèdiǎn hé kǒuwèi。

kěyǐ duō qù yīxiē zhōngcāntīng liànxí diǎncài,jīlěi jīngyàn。

Vietnamese

Bạn có thể luyện tập các cuộc đối thoại gọi món với bạn bè trước, mô phỏng các tình huống gọi món thực tế.

Bạn có thể thử gọi món với giọng điệu và cách diễn đạt khác nhau, ví dụ như trong những tình huống trang trọng và không trang trọng.

Bạn có thể tìm hiểu thêm về các món ăn Trung Quốc để hiểu rõ đặc điểm và hương vị của các món ăn khác nhau.

Bạn có thể đến nhiều nhà hàng Trung Quốc hơn để luyện tập gọi món và tích lũy kinh nghiệm.