Dialogue
添饭礼节
Lễ nghi thêm cơm
tiān fàn lǐjié
Dialogue 1
服务员
您好,请问需要些什么?
nǐn hǎo, qǐngwèn xūyào xiē shénme?
Xin chào, anh/chị cần gì ạ?
顾客
您好,我想添点米饭。
nǐn hǎo, wǒ xiǎng tiān diǎn mǐfàn.
Xin chào, tôi muốn thêm cơm.
服务员
好的,请稍等。
hǎo de, qǐng shāoděng.
Vâng ạ, mời anh/chị chờ chút.
顾客
谢谢。
xièxie.
Cảm ơn.
服务员
不客气,请慢用。
bù kèqì, qǐng màn yòng.
Không có gì ạ, mời anh/chị dùng bữa.
Dialogue 2
顾客A
服务员,麻烦再给我盛一碗饭。
fúwùyuán, máfan zài gěi wǒ chéng yī wǎn fàn.
Nhân viên phục vụ, làm ơn cho tôi thêm một chén cơm nữa.
服务员
好的,马上来。
hǎo de, mǎshàng lái.
Vâng ạ, em xin phép.
顾客B
这米饭真香!
zhè mǐfàn zhēn xiāng!
Cơm này thơm quá!
顾客A
是啊,你也多吃点。
shì a, nǐ yě duō chī diǎn.
Ừ, anh/chị cũng ăn thêm đi.
服务员
请慢用。
qǐng màn yòng.
Mời anh/chị dùng bữa.
Dialogue 3
顾客
您好,请问可以添饭吗?
nínhǎo, qǐngwèn kěyǐ tiānfàn ma?
Xin chào, mình xin thêm cơm được không?
服务员
当然可以,您要多少?
dāngrán kěyǐ, nín yào duōshao?
Được chứ ạ, anh/chị muốn thêm bao nhiêu?
顾客
再来一碗吧。
zài lái yī wǎn ba.
Thêm một chén nữa.
服务员
好的,马上给您盛。
hǎo de, mǎshàng gěi nín chéng.
Vâng ạ, em sẽ mang ngay.
顾客
谢谢!
xièxie!
Cảm ơn!