Dialogue
满减活动
Hoạt động giảm giá toàn bộ
Mǎn jiǎn huódòng
Dialogue 1
服务员
您好,请问有什么可以帮您?
nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho quý khách?
顾客
你好,我想点一份外卖,你们现在有满减活动吗?
nǐhǎo,wǒ xiǎng diǎn yī fèn wàimài,nǐmen xiànzài yǒu mǎnjiǎn huódòng ma?
Xin chào, tôi muốn đặt món ăn mang về, hiện nay có chương trình giảm giá nào không?
服务员
有的,满50减10,满100减20。
yǒude,mǎn 50 jiǎn 10,mǎn 100 jiǎn 20。
Có ạ, đơn hàng từ 50 tệ trở lên giảm 10 tệ, từ 100 tệ trở lên giảm 20 tệ.
顾客
太好了!那我想点一份60元的套餐,可以享受满减吗?
tài hǎole!nà wǒ xiǎng diǎn yī fèn 60 yuán de tāocān,kěyǐ xiǎngshòu mǎnjiǎn ma?
Tuyệt vời! Tôi muốn đặt một suất ăn 60 tệ, có được giảm giá không?
服务员
可以的,您下单后会自动减免10元。
kěyǐ de,nín xiàdān hòu huì zìdòng jiǎnměi 10 yuán。
Có ạ, 10 tệ sẽ tự động được trừ khi quý khách đặt hàng.
顾客
好的,谢谢!
hǎode,xièxie!
Được rồi, cảm ơn!