Skip to content
学中文

Dialogue

理解节假日安排

Hiểu về việc sắp xếp kỳ nghỉ

lǐjiě jiéjiàrì ānpái

Dialogue 1

  1. 小王

    请问国庆节放假安排是怎样的?

    Qǐngwèn Guóqìngjié fàngjià ānpái shì zěnyàng de?

    Sắp xếp kỳ nghỉ quốc khánh như thế nào?

  2. 小李

    国庆节从10月1日到10月7日放假调休,共7天。

    Guóqìngjié cóng 10 yuè 1 rì dào 10 yuè 7 rì fàngjià tiáoxiū, gòng 7 tiān.

    Quốc khánh nghỉ từ ngày 1 đến 7 tháng 10, tổng cộng 7 ngày.

  3. 小王

    那中秋节呢?

    Nà Zhōngqiūjié ne?

    Còn Tết Trung thu thì sao?

  4. 小李

    中秋节是9月10日,放假一天。

    Zhōngqiūjié shì 9 yuè 10 rì, fàngjià yī tiān.

    Tết Trung thu là ngày 10 tháng 9, nghỉ 1 ngày.

  5. 小王

    哦,谢谢!那10月8日上班吗?

    Ó, xièxie! Nà 10 yuè 8 rì shàngbān ma?

    Ồ, cảm ơn! Vậy ngày 8 tháng 10 có đi làm không?

  6. 小李

    是的,10月8日正常上班。

    Shì de, 10 yuè 8 rì zhèngcháng shàngbān.

    Vâng, ngày 8 tháng 10 làm việc bình thường.

  7. 小王

    明白了,谢谢你的解答!

    Míngbái le, xièxie nǐ de jiědá!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giải thích!

Hiểu về việc sắp xếp kỳ nghỉ — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen