Dialogue
确认传统节日
Xác nhận các ngày lễ truyền thống
queren chuantong jieri
Dialogue 1
A
请问中秋节是哪一天?
qing wen zhongqiu jie shi na yi tian?
Tết Trung Thu năm nay là ngày nào?
B
今年的中秋节是九月二十九日。
jin nian de zhongqiu jie shi jiu yue er shi jiu ri。
Tết Trung Thu năm nay là ngày 29 tháng 9.
A
哦,谢谢!那国庆节呢?
o,xie xie!na guoqing jie ne?
Ồ, cảm ơn! Còn Quốc khánh thì sao?
B
国庆节是十月一日,放假七天。
guoqing jie shi shi yue yi ri,fang jia qi tian。
Quốc khánh là ngày 1 tháng 10, nghỉ 7 ngày.
A
太好了!我已经开始期待国庆假期了,到时候可以和家人一起出去旅游。
tai hao le!wo yi jing kai shi qi dai guoqing jia qi le,dao shi hou ke yi he jia ren yi qi chu qu lv you。
Tuyệt vời! Mình đã rất mong chờ kỳ nghỉ Quốc khánh, đến lúc đó mình có thể đi du lịch cùng gia đình.
B
祝你假期愉快!
zhu ni jia qi yu kuai!
Chúc bạn có kỳ nghỉ vui vẻ!