Skip to content
学中文

Dialogue

确认约会时间

Xác nhận giờ hẹn

què rèn yuē huì shí jiān

Dialogue 1

  1. 小丽

    我们周五晚上一起看电影怎么样?

    Wǒmen zhōuwǔ wǎnshang yīqǐ kàn diànyǐng zěnmeyàng?

    Chúng mình xem phim cùng nhau tối thứ Sáu nhé?

  2. 小明

    周五晚上有点事,周六上午可以吗?

    Zhōuwǔ wǎnshang yǒudiǎn shì, zhōuliù shàngwǔ kěyǐ ma?

    Tối thứ Sáu mình có việc rồi. Sáng thứ Bảy được không?

  3. 小丽

    周六上午不太方便,我下午有空,下午两点怎么样?

    Zhōuliù shàngwǔ bù tài fāngbiàn, wǒ xiàwǔ yǒu kòng, xiàwǔ liǎng diǎn zěnmeyàng?

    Sáng thứ Bảy mình không tiện. Chiều mình rảnh, 2 giờ chiều được không?

  4. 小明

    下午两点可以,到时候我在电影院门口等你。

    Xiàwǔ liǎng diǎn kěyǐ, dàoshíhòu wǒ zài diànyǐngyuàn ménkǒu děng nǐ.

    2 giờ chiều được, mình sẽ đợi cậu ở cửa rạp chiếu phim.

  5. 小丽

    好的,不见不散!

    Hǎo de, bú jiàn bù sàn!

    Được rồi, hẹn gặp lại!

Dialogue 2

  1. 老张

    下周三下午三点,我们讨论一下项目,你看方便吗?

    Xià zhōusān xiàwǔ sān diǎn, wǒmen tǎolùn yīxià xiàngmù, nǐ kàn fāngbiàn ma?

    Chiều thứ Tư tuần sau, 3 giờ chiều chúng ta thảo luận dự án nhé, ông thấy thế nào?

  2. 老李

    三点钟有点冲突,改到四点怎么样?

    Sān diǎn zhōng yǒudiǎn chōngtú, gǎi dào sì diǎn zěnmeyàng?

    3 giờ chiều tôi hơi bận, 4 giờ chiều được không?

  3. 老张

    四点可以,地点还是在公司会议室吗?

    Sì diǎn kěyǐ, dìdiǎn háishì zài gōngsī huìyìshì ma?

    4 giờ chiều được, vẫn ở phòng họp công ty đúng không?

  4. 老李

    是的,四点会议室见。

    Shì de, sì diǎn huìyìshì jiàn.

    Đúng rồi, 4 giờ chiều gặp ở phòng họp nhé.

  5. 老张

    好的,到时候见。

    Hǎo de, dàoshíhòu jiàn.

    Được rồi, gặp lại lúc đó.

Xác nhận giờ hẹn — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen