Skip to content
学中文

Dialogue

租房合同

Hợp đồng thuê nhà

zūfáng hétóng

Dialogue 1

  1. 房东

    您好,欢迎来看房,这是租房合同,请您仔细阅读。

    nínhǎo, huānyíng lái kànfáng, zhè shì zūfáng hétóng, qǐng nín zǐxì dúquè.

    Xin chào, chào mừng bạn đến xem nhà. Đây là hợp đồng thuê nhà, vui lòng đọc kỹ.

  2. 租客

    好的,谢谢。请问一下,合同里关于押金的部分是怎么规定的?

    hǎode, xièxie. qǐngwèn yīxià, hétóng lǐ guānyú yājīn de bùfèn shì zěnme guīdìng de?

    Được rồi, cảm ơn. Tôi có thể hỏi, phần tiền đặt cọc trong hợp đồng được quy định như thế nào?

  3. 房东

    押金是三个月房租,退房时我们会根据房屋状况扣除相应的维修费用后退还。

    yājīn shì sān gè yuè fángzū, tuìfáng shí wǒmen huì gēnjù fángwū zhuàngkuàng kòuchú xiāngyìng de wéixiū fèiyòng hòu tuìhuán.

    Tiền đặt cọc là ba tháng tiền thuê nhà, khi trả nhà, chúng tôi sẽ trừ đi chi phí sửa chữa tương ứng và sau đó hoàn trả lại.

  4. 租客

    明白了。那如果合同到期后我想续租,怎么办?

    míngbái le. nà rúguǒ hétóng dàoqí hòu wǒ xiǎng xùzū, zěnme bàn?

    Tôi hiểu rồi. Vậy nếu tôi muốn gia hạn hợp đồng sau khi hết hạn thì sao?

  5. 房东

    续租需要提前一个月告知我,我们会重新签订合同。

    xùzū xūyào tíqián yīgè yuè gāozhì wǒ, wǒmen huì chóngxīn qiāndìng hétóng.

    Gia hạn cần thông báo trước một tháng. Chúng tôi sẽ ký hợp đồng mới.

  6. 租客

    好的,我明白了。还有什么需要注意的吗?

    hǎode, wǒ míngbái le. hái yǒu shénme zhùyì de ma?

    Được rồi, tôi hiểu rồi. Còn điều gì cần lưu ý nữa không?

  7. 房东

    合同里都有详细的规定,如果您还有什么疑问,可以随时联系我。

    hétóng lǐ dōu yǒu xiángxì de guīdìng, rúguǒ nín hái yǒu yíwèn, kěyǐ suíshí liánxì wǒ.

    Hợp đồng có những quy định chi tiết, nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác, bạn có thể liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.