Dialogue
称呼姐夫
Cách gọi anh rể
Chēnghu jǐefū
Dialogue 1
小丽
姐夫,您好!最近工作忙吗?
Jiefu, nin hao! Zuijin gongzuo mang ma?
Anh rể, chào anh! Dạo này công việc bận rộn không ạ?
姐夫
你好,小丽!还行吧,最近在忙一个项目。
Ni hao, Xiao Li! Hai xing ba, zuijin zai mang yige xiangmu.
Chào Xiaoli! Cũng tạm được, dạo này đang bận một dự án.
小丽
辛苦了!对了,下周末我们家准备聚餐,您能来吗?
Xinku le! Dui le, xia zhoumo women jia zhunbei jucan, nin neng lai ma?
Anh vất vả quá! Nhân tiện, cuối tuần tới nhà mình tổ chức ăn tối, anh có thể đến được không?
姐夫
聚餐啊,好啊!什么时间?
Jucan a, hao a! Shenme shijian?
Ăn tối à, được chứ! Mấy giờ?
小丽
下午五点开始,在XX饭店。
Xiawu wu dian kaishi, zai XX fandian.
Bắt đầu lúc 5 giờ chiều, tại nhà hàng XX.
姐夫
好的,我尽量去。谢谢邀请!
Hao de, wo jinliang qu. Xiexie yaoqing!
Được rồi, tôi sẽ cố gắng đến. Cảm ơn lời mời!
小丽
不客气,姐夫!到时候见!
Bu keqi, jefu! Daoshihou jian!
Không có gì, anh rể! Hẹn gặp lại anh lúc đó!
Dialogue 2
儿子
爸爸,我姐夫明天来咱家,您准备什么好吃的?
Baba, wo jiefū mingtian lai zan jia, nin zhunbei shenme haochī de?
Ba, anh rể mai đến nhà mình, ba chuẩn bị món ngon gì thế?
爸爸
你姐夫明天来啊?那得好好准备准备!你想吃什么?
Ni jiefū mingtian lai a? Na dei haohāo zhunbei zhunbei! Ni xiang chī shenme?
Anh rể mai đến à? Vậy phải chuẩn bị kỹ càng! Con muốn ăn gì?
儿子
我想吃红烧肉!
Wo xiang chī hóngshāoròu!
Con muốn ăn thịt kho tàu!
爸爸
红烧肉就红烧肉!咱们再弄个糖醋排骨,再来个清蒸鱼,怎么样?
Hóngshāoròu jiu hóngshāoròu! Zánmen zài nòng ge tángcù páigǔ, zài lái ge qīngzhēng yú, zěnmeyàng?
Thịt kho tàu thì thịt kho tàu! Mình làm thêm sườn chua ngọt, rồi cá hấp nữa, sao nhỉ?
儿子
好啊好啊!我最喜欢吃糖醋排骨了!
Hǎo a hǎo a! Wǒ zuì xǐhuan chī tángcù páigǔ le!
Được được! Con thích nhất sườn chua ngọt!