Dialogue
称呼姐姐
Cách gọi chị gái
Chēnghu jiějie
Dialogue 1
小丽
姐姐,你好!
Jiejie, nǐ hǎo!
Chào chị!
丽丽
你好!
Nǐ hǎo!
Chào!
小丽
你最近在忙什么呢?
Nǐ zuìjìn zài máng shénme ne?
Dạo này chị bận gì thế?
丽丽
我在准备考试,有点忙。你呢?
Wǒ zài zhǔnbèi kǎoshì, yǒudiǎn máng. Nǐ ne?
Em đang ôn thi, hơi bận. Chị thì sao?
小丽
我最近在学画画,挺开心的。
Wǒ zuìjìn zài xué huà huà, tǐng kāixīn de.
Dạo này em đang học vẽ, rất vui.
丽丽
画画好啊,放松身心。加油!
Huà huà hǎo a, fàngsōng xīnshēn. Jiāyóu!
Vẽ tranh rất tốt, thư giãn tinh thần. Chúc chị may mắn!
小丽
谢谢!你也加油哦!
Xièxie! Nǐ yě jiāyóu o!
Cảm ơn chị! Chị cũng vậy!
Dialogue 2
小明
姐,帮我个忙呗。
Jie, bāng wǒ ge máng bei.
Chị ơi, giúp em với.
小丽
什么事?
Shénme shì?
Có chuyện gì vậy?
小明
我作业不会做,能教教我吗?
Wǒ zuòyè bù huì zuò, néng jiāo jiao wǒ ma?
Em không biết làm bài tập về nhà, chị có thể dạy em không?
小丽
好啊,什么作业?
Hǎo a, shénme zuòyè?
Được thôi, bài tập gì?
小明
数学,这道题我完全不懂。
Shùxué, zhè dào tí wǒ wánquán bù dǒng.
Toán, em không hiểu bài này chút nào.
小丽
我来看看…这样…明白了吗?
Wǒ lái kàn kan… zhèyàng… míngbai le ma?
Để chị xem… như thế này… Hiểu chưa?
小明
嗯,懂了,谢谢姐姐!
Én, dǒng le, xièxie jiějie!
Rồi, em hiểu rồi, cảm ơn chị!