Dialogue
称呼配偶
Cách gọi người phối ngẫu
Chēnghu pèi'ǒu
Dialogue 1
A
老公,晚上想吃什么?
Lǎogōng,Wǎnshang xiǎng chī shénme?
Anh yêu, tối nay ăn gì nào?
B
老婆,你想吃什么就吃什么,我都行。
Lǎopo,Nǐ xiǎng chī shénme jiù chī shénme,Wǒ dōu xíng。
Vợ yêu, em thích ăn gì thì ăn, anh không sao cả.
A
那我们点个披萨吧,上次那个海鲜的不错。
Nà wǒmen diǎn ge pīsà ba,Shàngcì nàge hǎixiān de bùcuò。
Vậy thì mình gọi pizza đi, lần trước pizza hải sản ngon lắm.
B
好呀,老婆决定就好。
Hǎo ya,Lǎopo juédìng jiù hǎo。
Được rồi, em quyết định nhé.
A
对了,明天记得去超市买些牛奶。
Duì le,Míngtiān jìde qù chāoshì mǎi xiē niúnǎi。
À đúng rồi, ngày mai nhớ mua sữa ở siêu thị nhé.
B
知道了,老婆大人。
Zhīdào le,Lǎopo dàren。
Vâng, anh yêu.
Dialogue 2
A
亲爱的,周末我们去哪儿玩?
Qīn'ài de,Zhōumò wǒmen qù nǎr wán?
Anh yêu, cuối tuần này mình đi đâu chơi nhỉ?
B
宝贝儿,你想去哪儿就去哪儿。
Bǎobèier,Nǐ xiǎng qù nǎr jiù qù nǎr。
Vợ yêu, em muốn đi đâu thì đi.
A
那我们去爬山吧,好久没运动了。
Nà wǒmen qù páshān ba,Hǎo jiǔ méi yùndòng le。
Vậy thì mình đi leo núi đi, lâu rồi mình không vận động gì cả.
B
好啊,听你的。
Hǎo a,Tīng nǐ de。
Được rồi, nghe theo em.
A
记得提前准备好登山鞋和水哦。
Jìde tíqián zhǔnbèi hǎo dēngshān xié hé shuǐ o。
Nhớ chuẩn bị giày leo núi và nước trước nhé.
B
好嘞!
Hǎo le!
Được rồi!