Skip to content
学中文

Dialogue

称呼配偶

Cách gọi người phối ngẫu

Chēnghu pèi'ǒu

Dialogue 1

  1. A

    老公,晚上想吃什么?

    Lǎogōng,Wǎnshang xiǎng chī shénme?

    Anh yêu, tối nay ăn gì nào?

  2. B

    老婆,你想吃什么就吃什么,我都行。

    Lǎopo,Nǐ xiǎng chī shénme jiù chī shénme,Wǒ dōu xíng。

    Vợ yêu, em thích ăn gì thì ăn, anh không sao cả.

  3. A

    那我们点个披萨吧,上次那个海鲜的不错。

    Nà wǒmen diǎn ge pīsà ba,Shàngcì nàge hǎixiān de bùcuò。

    Vậy thì mình gọi pizza đi, lần trước pizza hải sản ngon lắm.

  4. B

    好呀,老婆决定就好。

    Hǎo ya,Lǎopo juédìng jiù hǎo。

    Được rồi, em quyết định nhé.

  5. A

    对了,明天记得去超市买些牛奶。

    Duì le,Míngtiān jìde qù chāoshì mǎi xiē niúnǎi。

    À đúng rồi, ngày mai nhớ mua sữa ở siêu thị nhé.

  6. B

    知道了,老婆大人。

    Zhīdào le,Lǎopo dàren。

    Vâng, anh yêu.

Dialogue 2

  1. A

    亲爱的,周末我们去哪儿玩?

    Qīn'ài de,Zhōumò wǒmen qù nǎr wán?

    Anh yêu, cuối tuần này mình đi đâu chơi nhỉ?

  2. B

    宝贝儿,你想去哪儿就去哪儿。

    Bǎobèier,Nǐ xiǎng qù nǎr jiù qù nǎr。

    Vợ yêu, em muốn đi đâu thì đi.

  3. A

    那我们去爬山吧,好久没运动了。

    Nà wǒmen qù páshān ba,Hǎo jiǔ méi yùndòng le。

    Vậy thì mình đi leo núi đi, lâu rồi mình không vận động gì cả.

  4. B

    好啊,听你的。

    Hǎo a,Tīng nǐ de。

    Được rồi, nghe theo em.

  5. A

    记得提前准备好登山鞋和水哦。

    Jìde tíqián zhǔnbèi hǎo dēngshān xié hé shuǐ o。

    Nhớ chuẩn bị giày leo núi và nước trước nhé.

  6. B

    好嘞!

    Hǎo le!

    Được rồi!