空间礼仪 Ứng xử về không gian Kōngjiān lǐyí

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

李先生:您好,王女士,欢迎来到我们公司。请进,这边请。
王女士:您好,李先生,谢谢您的邀请。
李先生:这边是我们的会客室,请坐。有什么需要尽管吩咐。
王女士:谢谢。这间会客室布置得很舒适。
李先生:这是我们公司的一贯作风。我们注重营造舒适的商务环境。
王女士:确实如此,让人感觉很放松,有利于沟通。
李先生:我们很重视与客户之间的交流。
王女士:我非常期待接下来的会谈。

拼音

Li xiānsheng: Nín hǎo, Wáng nǚshì, huānyíng lái dào wǒmen gōngsī. Qǐng jìn, zhè biān qǐng.
Wáng nǚshì: Nín hǎo, Lǐ xiānsheng, xièxie nín de yāoqǐng.
Lǐ xiānsheng: Zhè biān shì wǒmen de huìkèshì, qǐng zuò. Yǒu shénme xūyào jǐnkuài fēnfù.
Wáng nǚshì: Xièxie. Zhè jiān huìkèshì bùzhì de hěn shūshì.
Lǐ xiānsheng: Zhè shì wǒmen gōngsī de yīguàn zuòfēng. Wǒmen zhòngshì yáo chǎng shūshì de shāngwù huánjìng.
Wáng nǚshì: Quèshí rúcǐ, ràng rén gǎnjué hěn fàngsōng, yǒulì yú gōutōng.
Lǐ xiānsheng: Wǒmen hěn zhòngshì yǔ kèhù zhī jiān de jiāoliú.
Wáng nǚshì: Wǒ fēicháng qídài jiēxià lái de huìtán.

Vietnamese

Ông Lý: Xin chào bà Wang, chào mừng bà đến công ty chúng tôi. Mời bà vào, bên này ạ.
Bà Wang: Xin chào ông Lý, cảm ơn ông đã mời.
Ông Lý: Đây là phòng họp của chúng tôi, mời bà ngồi. Nếu cần gì cứ việc nói.
Bà Wang: Cảm ơn ông. Phòng họp này rất thoải mái.
Ông Lý: Đây là phong cách nhất quán của công ty chúng tôi. Chúng tôi chú trọng tạo ra môi trường kinh doanh thoải mái.
Bà Wang: Đúng vậy, nó làm cho mọi người cảm thấy thư giãn, thuận lợi cho giao tiếp.
Ông Lý: Chúng tôi rất coi trọng việc giao tiếp với khách hàng.
Bà Wang: Tôi rất mong chờ cuộc họp sắp tới.

Cuộc trò chuyện 2

中文

接待人员:您好,欢迎来到我们公司,请问您有预约吗?
客户:您好,我叫张三,和李经理约好了下午三点的会议。
接待人员:请稍等,我帮您查一下。好的,李经理已经在等候您了,请这边走。
客户:谢谢。
接待人员:不客气,有什么需要随时吩咐。

拼音

Jiēdài rényuán: Nín hǎo, huānyíng lái dào wǒmen gōngsī, qǐngwèn nín yǒu yùyuē ma?
Kèhù: Nín hǎo, wǒ jiào Zhāng Sān, hé Lǐ jīnglǐ yuē hǎole xiàwǔ sān diǎn de huìyì.
Jiēdài rényuán: Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín chá yīxià. Hǎo de, Lǐ jīnglǐ yǐjīng zài děnghòu nín le, qǐng zhè biān zǒu.
Kèhù: Xièxie.
Jiēdài rényuán: Bù kèqì, yǒu shénme xūyào suíshí fēnfù.

Vietnamese

undefined

Các cụm từ thông dụng

欢迎来到我们公司

huānyíng lái dào wǒmen gōngsī

Chào mừng bà đến công ty chúng tôi

这边请

zhè biān qǐng

Bên này ạ

请坐

qǐng zuò

Mời bà ngồi

有什么需要尽管吩咐

yǒu shénme xūyào jǐnkuài fēnfù

Nếu cần gì cứ việc nói

Nền văn hóa

中文

中国文化注重待客之道,会客室的布置舒适,体现了对客人的尊重。

在正式场合,语言表达应简洁、得体,避免使用俚语或口语化的表达。

在非正式场合,可以适当放松,语言表达可以更自然一些。

拼音

Zhōngguó wénhuà zhòngshì dàikè zhīdào, huìkèshì de bùzhì shūshì, tǐxiàn le duì kèrén de zūnjìng。

Zài zhèngshì chǎnghé, yǔyán biǎodá yīng jiǎnjié, détǐ, bìmiǎn shǐyòng lǐyǔ huò kǒuyǔ huà de biǎodá。

Zài fēi zhèngshì chǎnghé, kěyǐ shìdàng fàngsōng, yǔyán biǎodá kěyǐ gèng zìrán yīxiē。

Vietnamese

Văn hóa Trung Quốc rất coi trọng việc tiếp đón khách. Không gian phòng họp thoải mái thể hiện sự tôn trọng đối với khách. Trong những trường hợp trang trọng, ngôn ngữ nên ngắn gọn, trang nhã, tránh dùng từ ngữ hoặc cách nói chuyện thông thường. Trong những trường hợp không trang trọng, có thể thư giãn hơn một chút, ngôn ngữ có thể tự nhiên hơn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

“这边请”可以根据具体情况替换成更符合场景的表达,例如“请到这边来”、“请跟我来”。

“有什么需要尽管吩咐”可以替换成更委婉的表达,例如“请问您有什么需要帮助的吗?”

拼音

“Zhè biān qǐng” kěyǐ gēnjù jùtǐ qíngkuàng tìhuàn chéng gèng fúhé chǎngjǐng de biǎodá, lìrú “Qǐng dào zhè biān lái” “Qǐng gēn wǒ lái”。

“Yǒu shénme xūyào jǐnkuài fēnfù” kěyǐ tìhuàn chéng gèng wěi wǎn de biǎodá, lìrú “Qǐngwèn nín yǒu shénme xūyào bāngzhù de ma?”

Vietnamese

“Bên này ạ” có thể thay thế bằng các cách diễn đạt phù hợp hơn với ngữ cảnh, ví dụ “Mời bà qua bên này” hoặc “Mời bà đi theo tôi”. “Nếu cần gì cứ việc nói” có thể được thay thế bằng cách diễn đạt lịch sự hơn, ví dụ “Tôi có thể giúp gì cho bà không ạ?”]},

cultural_taboos

key_points

practice_tips

hi

id

it

ms

ru

tl

tr

vn

Các bản sao văn hóa

中文

切忌在会客室大声喧哗或随意走动。

拼音

Qièjì zài huìkèshì dàshēng xuānhuá huò suíyì zǒudòng。

Vietnamese

Tránh nói lớn tiếng hoặc đi lại lung tung trong phòng họp.

Các điểm chính

中文

根据场合和对象选择合适的语言表达。正式场合应注意礼貌和尊重,非正式场合可以适当放松,但也要注意分寸。

拼音

Gēnjù chǎnghé hé duìxiàng xuǎnzé héshì de yǔyán biǎodá。Zhèngshì chǎnghé yīng zhùyì lǐmào hé zūnjìng, fēi zhèngshì chǎnghé kěyǐ shìdàng fàngsōng, dàn yě yào zhùyì fēncùn。

Vietnamese

Chọn ngôn ngữ phù hợp dựa trên hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp. Trong những trường hợp trang trọng, cần chú ý đến sự lịch sự và tôn trọng, trong những trường hợp không trang trọng có thể thoải mái hơn một chút, nhưng cũng cần lưu ý chừng mực.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的空间礼仪对话,提高语言表达能力和应对能力。

可以模拟一些实际场景,例如接待客户、参加商务会议等,进行角色扮演。

注意观察周围人的行为举止,学习正确的空间礼仪规范。

拼音

Duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de kōngjiān lǐyí duìhuà, tígāo yǔyán biǎodá nénglì hé yìngduì nénglì。

Kěyǐ mónǐ yīxiē shíjì chǎngjǐng, lìrú jiēdài kèhù, cānjiā shāngwù huìyì děng, jìnxíng juésè bànyǎn。

Zhùyì guānchá zhōuwéi rén de xíngwéi jǔzhǐ, xuéxí zhèngquè de kōngjiān lǐyí guīfàn。

Vietnamese

Thực hành các cuộc hội thoại về ứng xử không gian trong nhiều tình huống khác nhau để nâng cao khả năng ngôn ngữ và khả năng phản hồi. Bạn có thể mô phỏng một số tình huống thực tế, ví dụ như tiếp đón khách hàng, tham dự các cuộc họp kinh doanh, v.v., và nhập vai. Chú ý quan sát hành vi và cách cư xử của những người xung quanh để học hỏi các quy tắc ứng xử không gian đúng đắn.