Dialogue
节日促销文化
Văn hóa khuyến mãi dịp lễ hội
Jiérì xuāncài wénhuà
Dialogue 1
顾客
老板,这件衣服节日促销多少钱?
Lǎobǎn, zhè jiàn yīfu jiérì xuāncài duōshao qián?
Chủ cửa hàng, bộ đồ này giảm giá bao nhiêu trong dịp lễ hội?
老板
这款衣服原价200,现在打八折,160元。
Zhè kuǎn yīfu yuánjià 200, xiànzài dǎ bā zhé, 160 yuán.
Bộ đồ này giá gốc 200, hiện tại giảm 20%, còn 160 nhân dân tệ.
顾客
能不能再便宜点?120怎么样?
Néng bùnéng zài piányi diǎn?120 zěnmeyàng?
Có thể giảm thêm được không? 120 được không?
老板
120有点低了,140吧,最低价了。
120 yǒudiǎn dī le, 140 ba, zuìdī jià le.
120 thì hơi thấp, 140 được không? Đó là giá thấp nhất.
顾客
好吧,140就140,谢谢老板。
Hǎo ba, 140 jiù 140, xièxie lǎobǎn.
Được rồi, 140 nhân dân tệ, cảm ơn chủ cửa hàng.
老板
谢谢惠顾!
Xièxiè huìgù!
Không có gì!
Dialogue 2
顾客
这个包节日促销价是多少?
Zhège bāo jiérì xuāncài jià shì duōshao?
Cái túi này giá khuyến mãi trong dịp lễ hội là bao nhiêu?
老板
原价500,现在促销价350。
Yuánjià 500, xiànzài xuāncài jià 350.
Giá gốc 500, hiện tại giá khuyến mãi là 350.
顾客
300可以吗?
300 kěyǐ ma?
300 được không?
老板
300有点低,320怎么样?
300 yǒudiǎn dī, 320 zěnmeyàng?
300 thì hơi thấp, 320 được không?
顾客
好吧,320就320。
Hǎo ba, 320 jiù 320.
Được rồi, 320.
老板
好的,请付账。
Hǎo de, qǐng fù zhàng.
Được, thanh toán nhé.