Dialogue
节日团圆饭
Bữa ăn sum họp ngày lễ
jiérì tuányuán fàn
Dialogue 1
服务员
您好,请问几位?
nín hǎo, qǐngwèn jǐ wèi?
Xin chào, quý khách có bao nhiêu người?
顾客
三位。
sān wèi.
Ba người.
服务员
好的,请问您想点些什么?
hǎo de, qǐngwèn nín xiǎng diǎn xiē shénme?
Vâng, quý khách muốn gọi món gì?
顾客
我们想点一份糖醋排骨,一份宫保鸡丁,一份清蒸鱼,再来一碗汤。
wǒmen xiǎng diǎn yī fèn tángcù páigǔ, yī fèn gōngbǎo jīdīng, yī fèn qīngzhēng yú, zàilái yī wǎn tāng.
Chúng tôi muốn gọi một phần sườn chua ngọt, một phần gà Kung Pao, một phần cá hấp và một bát súp.
服务员
好的,请问您需要米饭吗?
hǎo de, qǐngwèn nín xūyào mǐfàn ma?
Vâng, quý khách có cần cơm không?
顾客
要三碗。
yào sān wǎn.
Cần ba bát.
服务员
好的,请稍等。
hǎo de, qǐng shāoděng.
Vâng, xin vui lòng chờ một chút.