节日拜访 Viếng thăm ngày lễ jiérì bài fǎng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

甲:您好,李阿姨,新年好!
乙:哎呦,小王来了,新年好!快进来坐。
甲:谢谢李阿姨。给您拜个晚年。
乙:好好好,你真有心。来,喝杯茶暖暖身子。
甲:谢谢阿姨。您这茶真香!
乙:这是我今年自己种的茶叶,今年收成不错。
甲:厉害啊,阿姨您真是心灵手巧。
乙:哪里哪里,都是些小玩意儿。对了,你最近工作怎么样?
甲:工作还不错,谢谢阿姨关心。
乙:那就好,那就好。
甲:阿姨,打扰您了,我先走了。
乙:好嘞,慢走啊。改天再来玩儿。

拼音

jia:nínhǎo,lǐ āyí,xīnnián hǎo!
yǐ:āiyōu,xiǎo wáng lái le,xīnnián hǎo!kuài jìnlái zuò。
jia:xièxie lǐ āyí。gěi nín bài ge wǎnnián。
yǐ:hǎohǎohǎo,nǐ zhēn yǒuxīn。lái,hē bēi chá nuǎn nuǎn shēnzi。
jia:xièxie āyí。nín zhè chá zhēn xiāng!
yǐ:zhè shì wǒ jīnnián zìjǐ zhòng de chá yè,jīnnián shōuchéng bùcuò。
jia:lìhai a,āyí nín zhēnshi xīnlíng shǒuqiǎo。
yǐ:nǎlǐ nǎlǐ,dōu shì xiē xiǎo wàn yǐr。duì le,nǐ zuìjìn gōngzuò zěnmeyàng?
jia:gōngzuò hái bùcuò,xièxie āyí guānxīn。
yǐ:nà jiù hǎo,nà jiù hǎo。
jia:āyí,dǎrǎo nín le,wǒ xiān zǒu le。
yǐ:hǎo le,màn zǒu a。gǎitiān zàilái wán er。

Vietnamese

A: Chào dì Li, chúc mừng năm mới!
B: Ồ, Xiao Wang, chúc mừng năm mới! Vào trong ngồi đi.
A: Cảm ơn dì Li. Chúc dì sống lâu trăm tuổi.
B: Tốt, tốt, cháu thật chu đáo. Vào đây, uống chén trà cho ấm người.
A: Cảm ơn dì. Trà dì thơm quá!
B: Đây là trà tự tay dì trồng năm nay, vụ mùa được bội thu.
A: Tuyệt vời, dì Li, dì khéo tay quá!
B: Có gì đâu, chỉ là những thứ nhỏ nhặt thôi. Nhân tiện, dạo này công việc của cháu thế nào?
A: Công việc ổn, cảm ơn dì quan tâm.
B: Tốt, tốt.
A: Dì Li, con không làm phiền dì nữa, con đi đây.
B: Được rồi, tạm biệt. Lần khác lại đến chơi nhé.

Các cụm từ thông dụng

节日快乐!

jiérì kuàilè

Chúc mừng lễ hội!

新年快乐!

xīnnián kuàilè

Chúc mừng năm mới!

给您拜年了!

gěi nín bài nián le

Chúc mừng năm mới!

Nền văn hóa

中文

春节期间,走亲访友是重要的传统习俗,也是增进感情、联络亲情的好机会。拜访时,通常会携带一些礼物,表达心意。长辈也会给晚辈发红包,象征着祝福和鼓励。

拼音

chūnjié qījiān,zǒu qīnfǎngyǒu shì zhòngyào de chuántǒng xísú,yěshì zēngjìn gǎnqíng、liánluò qīn qíng de hǎo jīhuì。bài fǎng shí,tōngcháng huì dài lái yīxiē lǐwù,biǎodá xīnyì。zhǎngbèi yě huì gěi wǎnbèi fā hóngbāo,xiàngzhēngzhe zhùfú hé gǔlì。

Vietnamese

Việc thăm hỏi người thân và bạn bè trong dịp lễ tết là một nét đẹp văn hóa truyền thống quan trọng, góp phần gắn kết tình cảm gia đình và bè bạn. Khi đến thăm, thường có mang theo quà để thể hiện tấm lòng của mình. Người lớn tuổi cũng thường lì xì cho người nhỏ tuổi, tượng trưng cho lời chúc phúc và sự khích lệ.

Các biểu hiện nâng cao

中文

承蒙您热情款待,我感到非常荣幸。

祝您及家人节日快乐,万事如意!

有机会一定再登门拜访。

拼音

chéngméng nín rèqíng kuǎndài,wǒ gǎndào fēicháng róngxìng。

zhù nín jí jiārén jiérì kuàilè,wànshì rúyì!

yǒu jīhuì yīdìng zài dēngmén bài fǎng。

Vietnamese

Dì rất cảm kích về sự tiếp đón nồng hậu của dì.

Chúc dì và gia đình có một mùa lễ hội vui vẻ và mọi điều tốt lành!

Có dịp con nhất định sẽ đến thăm dì lại.

Các bản sao văn hóa

中文

拜访时,注意不要空手前往,最好准备一些小礼物;注意时间,不要打扰太久;避免谈论敏感话题,如政治、宗教等。

拼音

bài fǎng shí,zhùyì bùyào kōngshǒu qiánwǎng,zuì hǎo zhǔnbèi yīxiē xiǎo lǐwù;zhùyì shíjiān,bùyào dǎrǎo tài jiǔ;bìmiǎn tánlùn mǐngǎn huàtí,rú zhèngzhì、zōngjiào děng。

Vietnamese

Khi đến thăm, chú ý không nên đến tay không, tốt nhất nên chuẩn bị một số quà nhỏ; chú ý thời gian, không nên làm phiền quá lâu; tránh thảo luận những chủ đề nhạy cảm, như chính trị hay tôn giáo.

Các điểm chính

中文

节日拜访适用于各种年龄和身份的人,但需要注意场合和对象。长辈拜访晚辈,晚辈拜访长辈,朋友之间拜访,都需要根据不同的关系调整语言和行为。

拼音

jiérì bài fǎng shìyòng yú gè zhǒng niánlíng hé shēnfèn de rén,dàn xūyào zhùyì chǎnghé hé duìxiàng。zhǎngbèi bài fǎng wǎnbèi,wǎnbèi bài fǎng zhǎngbèi,péngyou zhījiān bài fǎng,dōu xūyào gēnjù bùtóng de guānxi tiáozhěng yǔyán hé xíngwéi。

Vietnamese

Việc thăm hỏi vào dịp lễ tết phù hợp với mọi lứa tuổi và địa vị, nhưng cần chú ý đến hoàn cảnh và đối tượng. Người lớn tuổi đến thăm người trẻ tuổi, người trẻ tuổi đến thăm người lớn tuổi, bạn bè đến thăm nhau, đều cần điều chỉnh ngôn ngữ và hành vi sao cho phù hợp với mối quan hệ.

Các mẹo để học

中文

多练习日常会话,积累词汇量。

模仿例句,练习不同情境的对话。

与母语人士进行练习,获得反馈和纠正。

拼音

duō liànxí rìcháng huìhuà,jīlěi cíhuì liàng。

mófǎng lìjù,liànxí bùtóng qíngjìng de duìhuà。

yǔ mǔyǔ rénshì jìnxíng liànxí,huòdé fǎnkuì hé jiūzhèng。

Vietnamese

Hãy luyện tập các cuộc hội thoại hàng ngày để tích lũy vốn từ vựng.

Hãy bắt chước các câu ví dụ và luyện tập các cuộc đối thoại trong nhiều bối cảnh khác nhau.

Hãy luyện tập cùng với người bản ngữ để nhận được phản hồi và chỉnh sửa.