Skip to content
学中文

Dialogue

设备故障

Sự cố về thiết bị

shèbèi gùzhàng

Dialogue 1

  1. 房客

    您好,空调坏了,房间里太热了。

    hǎo, kōngtiáo huài le, fángjiān lǐ tài rè le.

    Chào bạn, máy điều hòa bị hỏng và phòng quá nóng.

  2. 服务员

    对不起,先生/女士,请问您的房间号是多少?

    duìbuqǐ, xiānsheng/nǚshì, qǐngwèn nín de fángjiān hào shì duōshao?

    Xin lỗi ạ, quý khách cho biết số phòng của mình được không ạ?

  3. 房客

    我是302房间。

    wǒ shì 302 fángjiān.

    Tôi ở phòng 302.

  4. 服务员

    好的,我马上派人去修理。请您稍等。

    hǎo de, wǒ mǎshàng pài rén qù xiūlǐ. qǐng nín shāoděng.

    Vâng ạ, tôi sẽ cử người đến sửa ngay. Xin vui lòng chờ một chút.

  5. 房客

    好的,谢谢。

    hǎo de, xièxie.

    Vâng, cảm ơn bạn.

  6. 房客

    请问,热水器好像出问题了,没有热水。

    qǐngwèn, rèshuǐqì hǎoxiàng chū wèntí le, méiyǒu rèshuǐ.

    Xin lỗi, máy nước nóng hình như có vấn đề, không có nước nóng.

  7. 服务员

    非常抱歉,请问是哪个房间?

    fēicháng bàoqiàn, qǐngwèn shì nǎ ge fángjiān?

    Rất tiếc, quý khách ở phòng nào vậy ạ?

  8. 房客

    501房间。

    501 fángjiān.

    Phòng 501.

  9. 服务员

    好的,我们会尽快安排人员去维修。您看现在方便用一下楼层的公共热水吗?

    hǎo de, wǒmen huì jǐnkuài ānpái rényuán qù wéixiū. nín kàn xiànzài fāngbiàn yòng yīxià lóucéng de gōnggòng rèshuǐ ma?

    Vâng ạ, chúng tôi sẽ sắp xếp người đến sửa chữa sớm nhất có thể. Quý khách có thể dùng nước nóng công cộng ở tầng này tạm thời được không ạ?

  10. 房客

    好的,谢谢。

    hǎo de, xièxie.

    Vâng, cảm ơn bạn.

Sự cố về thiết bị — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen