Dialogue
询问票价优惠
Hỏi về giảm giá vé
xun wen piao jia you hui
Dialogue 1
A
请问,从北京到上海的高铁票,学生票有优惠吗?
qing wen,cong bei jing dao shang hai de gao tie piao,xue sheng piao you you hui ma?
Xin lỗi, vé tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải có giảm giá cho sinh viên không?
B
有的,学生票可以享受五折优惠。
you de,xue sheng piao ke yi xiang shou wu zhe you hui。
Có, vé sinh viên được giảm giá 50%.
C
太好了!需要什么证件吗?
tai hao le!xu yao shen me zheng jian ma?
Tuyệt vời! Tôi cần những giấy tờ gì?
B
需要你的学生证。
xu yao ni de xue sheng zheng。
Bạn cần thẻ sinh viên của mình.
A
好的,谢谢!
hao de,xie xie!
Được rồi, cảm ơn!
B
不客气。祝您旅途愉快!
bu ke qi。zhu ni lv tu yu kuai!
Không có gì. Chúc bạn có một chuyến đi tốt lành!
Dialogue 2
A
阿姨,这趟公交车老年卡可以打折吗?
ayi,zhe tang gong jiao che lao nian ka ke yi da zhe ma?
Chào bác, vé xe buýt này có giảm giá cho người già không ạ?
B
可以的,老年卡可以打五折。
ke yi de,lao nian ka ke yi da wu zhe。
Có ạ, thẻ người cao tuổi được giảm 50%.
C
那太好了,谢谢您!
na tai hao le,xie xie nin!
Hay quá, cảm ơn bác!
B
不用谢。
bu yong xie。
Không có gì.
A
请问,老年卡的具体规定是怎样的呢?
qing wen,lao nian ka de ju ti gui ding shi zen yang de ne?
Cho em hỏi, quy định cụ thể về thẻ người cao tuổi là gì ạ?
B
您可以在公交车上或者公交公司的网站上查询具体信息。
nin ke yi zai gong jiao che shang huo zhe gong jiao gong si de wang zhan shang cha xun ju ti xin xi。
Bác có thể tìm hiểu thông tin cụ thể trên xe buýt hoặc trên trang web của công ty xe buýt.