Skip to content
学中文

Dialogue

说具体时间

Chỉ định thời gian cụ thể

shuō jùtǐ shíjiān

Dialogue 1

  1. A

    李先生,您下午几点方便见面?

    lǐ xiānsheng, nín xiàwǔ jǐ diǎn fāngbiàn miànjiàn?

    Anh Lý, chiều nay anh rảnh lúc mấy giờ để gặp mặt?

  2. B

    下午三点到四点之间我都有空。

    xiàwǔ sān diǎn dào sì diǎn zhī jiān wǒ dōu yǒu kòng.

    Chiều nay em rảnh lúc nào đó giữa 3 giờ và 4 giờ.

  3. A

    好的,那我们下午三点半在咖啡馆见面,可以吗?

    hǎo de, nà wǒmen xiàwǔ sān diǎn bàn zài kāfēiguǎn miànjiàn, kěyǐ ma?

    Được rồi, vậy chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ 30 chiều nay ở quán cà phê nhé?

  4. B

    可以,三点半见。

    kěyǐ, sān diǎn bàn jiàn.

    Được, 3 giờ 30 nhé.

  5. A

    期待与您见面。

    qídài yǔ nín miànjiàn.

    Em rất mong được gặp anh.

Chỉ định thời gian cụ thể — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen