Dialogue
说明收养关系
Giải thích về mối quan hệ nhận nuôi
shuōmíng shōuyǎng guānxi
Dialogue 1
小丽
李阿姨,听说您收养了一个孩子?
Lǐ āyí, tīngshuō nín shōuyǎng le yīgè háizi?
Dì Li, tôi nghe nói dì đã nhận nuôi một đứa trẻ?
李阿姨
是的,小明是我的养子。
Shì de, Xiǎomíng shì wǒ de yǎngzǐ.
Vâng, Xiaoming là con nuôi của tôi.
小丽
恭喜您!请问您是如何收养小明的呢?
Gōngxì nín! Qǐngwèn nín shì rúhé shōuyǎng Xiǎomíng de ne?
Chúc mừng dì! Dì có thể cho tôi biết dì đã nhận nuôi Xiaoming như thế nào không?
李阿姨
我们通过正规的途径,在福利院办理了相关的收养手续。
Wǒmen tōngguò zhèngguī de tújīng, zài fúlìyuàn bànlǐ le xiāngguān de shōuyǎng shǒuxù.
Chúng tôi đã làm theo đúng các thủ tục và hoàn tất các thủ tục nhận con nuôi tại trại trẻ mồ côi.
小丽
那小明现在怎么样?
Nà Xiǎomíng xiànzài zěnmeyàng?
Giờ Xiaoming thế nào rồi?
李阿姨
他很健康快乐,也很懂事,我们一家人相处得很好。
Tā hěn jiànkāng kuàilè, yě hěn dǒngshì, wǒmen yī jiārén xiāngchǔ de hěn hǎo.
Cháu rất khỏe mạnh, vui vẻ và rất hiểu chuyện. Chúng tôi là một gia đình rất hạnh phúc.
小丽
真好!希望你们一家幸福快乐!
Zhēn hǎo! Xīwàng nǐmen yī jiā xìngfú kuàilè!
Thật tuyệt vời! Chúc gia đình dì hạnh phúc và vui vẻ!
Dialogue 2
小丽
李阿姨,听说您收养了一个孩子?
Dì Li, tôi nghe nói dì đã nhận nuôi một đứa trẻ?
李阿姨
是的,小明是我的养子。
Vâng, Xiaoming là con nuôi của tôi.
小丽
恭喜您!请问您是如何收养小明的呢?
Chúc mừng dì! Dì có thể cho tôi biết dì đã nhận nuôi Xiaoming như thế nào không?
李阿姨
我们通过正规的途径,在福利院办理了相关的收养手续。
Chúng tôi đã làm theo đúng các thủ tục và hoàn tất các thủ tục nhận con nuôi tại trại trẻ mồ côi.
小丽
那小明现在怎么样?
Giờ Xiaoming thế nào rồi?
李阿姨
他很健康快乐,也很懂事,我们一家人相处得很好。
Cháu rất khỏe mạnh, vui vẻ và rất hiểu chuyện. Chúng tôi là một gia đình rất hạnh phúc.
小丽
真好!希望你们一家幸福快乐!
Thật tuyệt vời! Chúc gia đình dì hạnh phúc và vui vẻ!