说明辈分称谓 Giải thích các thuật ngữ thế hệ shuōmíng bèifèn chēngwèi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您贵姓?
B:我姓李。请问您怎么称呼?
A:我姓王,您叫我小王就可以了。您是李先生还是李太太?
B:我是李太太,叫我李阿姨就好。请问您和李先生是什么关系?
A:我是他表弟的妻子,您叫我王嫂就行。
B:好的,王嫂。

拼音

A:nínhǎo, qǐngwèn nín guìxìng?
B:wǒ xìng lǐ. qǐngwèn nín zěnme chēnghu?
A:wǒ xìng wáng, nín jiào wǒ xiǎowáng jiù kěyǐle. nín shì lǐ xiānsheng háishì lǐ tàitai?
B:wǒ shì lǐ tàitai, jiào wǒ lǐ āyí jiù hǎo. qǐngwèn nín hé lǐ xiānsheng shì shénme guānxi?
A:wǒ shì tā biǎodì de qīzi, nín jiào wǒ wáng sǎo jiù xíng.
B:hǎode, wáng sǎo。

Vietnamese

A: Xin chào, tôi có thể hỏi họ của bạn được không?
B: Họ tôi là Li. Tôi nên gọi bạn là gì?
A: Họ tôi là Wang, bạn có thể gọi tôi là Xiao Wang. Bạn là ông Li hay bà Li?
B: Tôi là bà Li, bạn cứ gọi tôi là bà Li. Mối quan hệ của bạn với ông Li là gì?
A: Tôi là vợ của anh họ ông ấy, bạn cứ gọi tôi là bà Wang.
B: Được rồi, bà Wang.

Các cụm từ thông dụng

称谓

chēngwèi

Cách xưng hô

Nền văn hóa

中文

中国人的称谓非常讲究,要根据年龄、辈分、亲疏关系等来选择合适的称呼。

拼音

zhōngguó rén de chēngwèi fēicháng jiǎngjiu, yào gēnjù niánlíng, bèifèn, qīnshū guānxi děng lái xuǎnzé héshì de chēnghu

Vietnamese

Trong văn hóa Trung Quốc, cách xưng hô rất được coi trọng, được lựa chọn dựa trên tuổi tác, thế hệ và mức độ thân thiết của mối quan hệ

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以根据具体的语境,使用更精准的称谓,比如“伯父”、“伯母”、“舅舅”、“姨妈”等等。

拼音

nín kěyǐ gēnjù jùtǐ de yǔjìng, shǐyòng gèng jīngzhǔn de chēngwèi, bǐrú “bófù”、“bómǔ”、“jiùjiu”、“yímā” děngděng

Vietnamese

Bạn có thể sử dụng các cách xưng hô chính xác hơn tùy thuộc vào ngữ cảnh cụ thể, ví dụ như “chú”, “dì”, “cậu”, “mợ”, v.v.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用过于亲昵或不尊重的称呼,尤其是在正式场合。

拼音

bìmiǎn shǐyòng guòyú qīnnì huò bù zūnjìng de chēnghu, yóuqí shì zài zhèngshì chǎnghé

Vietnamese

Tránh sử dụng những cách xưng hô quá thân mật hoặc thiếu tôn trọng, đặc biệt là trong những dịp trang trọng.

Các điểm chính

中文

称呼的选择要根据实际情况灵活调整,要考虑到对方的年龄、身份、和自己的关系。

拼音

chēnghu de xuǎnzé yào gēnjù shíjì qíngkuàng línghuó tiáozhěng, yào kǎolǜ dào duìfāng de niánlíng, shēnfèn, hé zìjǐ de guānxi

Vietnamese

Việc lựa chọn cách xưng hô cần được điều chỉnh linh hoạt tùy theo từng trường hợp cụ thể, cần xem xét tuổi tác, địa vị và mối quan hệ của người đó với bản thân.

Các mẹo để học

中文

多与中国人进行实际交流,学习他们的称呼习惯。

可以观看一些中国家庭题材的影视作品,学习其中人物的称呼方式。

拼音

duō yǔ zhōngguó rén jìnxíng shíjì jiāoliú, xuéxí tāmen de chēnghu xíguàn。

kěyǐ guān kàn yīxiē zhōngguó jiātíng tímái de yǐngshì zuòpǐn, xuéxí qízhōng rénwù de chēnghu fāngshì。

Vietnamese

Thực hành sử dụng các cách xưng hô bằng cách giao tiếp với người Trung Quốc.

Xem các bộ phim và chương trình truyền hình Trung Quốc có chủ đề gia đình để học cách các nhân vật gọi nhau.