Skip to content
学中文

Dialogue

购买餐饮

Mua đồ ăn

gòumǎi cānyǐn

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问这里有什么好吃的?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn zhèlǐ yǒu shénme hǎochī de?

    Xin chào, ở đây có món ăn ngon nào không?

  2. B

    我们这里有包子、饺子、面条等等,您想吃什么?

    Wǒmen zhèlǐ yǒu bāozi, jiǎozi, miàntiáo děng děng, nín xiǎng chī shénme?

    Ở đây chúng tôi có bánh bao, há cảo, mì, v.v... Anh/chị muốn ăn gì?

  3. A

    包子看起来不错,给我来一个牛肉包,一个素菜包。

    Bāozi kàn qilai bùcuò, gěi wǒ lái yīgè niúròu bāo, yīgè sùcài bāo。

    Bánh bao trông ngon đấy. Cho tôi một cái bánh bao thịt bò và một cái bánh bao chay.

  4. B

    好的,一共10块钱。

    Hǎo de, yīgòng shí kuài qián。

    Được rồi, tổng cộng 10 nhân dân tệ.

  5. A

    这是10块钱,谢谢。

    Zhè shì shí kuài qián, xièxie。

    Đây là 10 nhân dân tệ, cảm ơn.

Dialogue 2

  1. A

    我想买点吃的带走,方便面可以吗?

    Wǒ xiǎng mǎi diǎn chī de dài zǒu, fāngbiànmiàn kěyǐ ma?

    Tôi muốn mua đồ ăn mang đi, mì ăn liền được không?

  2. B

    可以,我们这里有各种口味的方便面,您要哪一种?

    Kěyǐ, wǒmen zhèlǐ yǒu gèzhǒng kǒuwèi de fāngbiànmiàn, nín yào nǎ yī zhǒng?

    Được, chúng tôi có mì ăn liền đủ các loại hương vị. Anh/chị muốn loại nào?

  3. A

    我要一桶老坛酸菜牛肉面。

    Wǒ yào yī tǒng lǎotán suāncài niúròu miàn。

    Tôi muốn một tô mì bò cải chua Laotan.

  4. B

    好嘞,一共五块钱。

    Hǎolèi, yīgòng wǔ kuài qián。

    Được rồi, tổng cộng năm nhân dân tệ.

  5. A

    谢谢!

    Xièxie!

    Cảm ơn!