转学手续 Thủ tục chuyển trường Zhuǎn xué shǒuxù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

工作人员:您好,请问有什么可以帮您?
学生:您好,我想咨询一下转学手续。我从A学校转到B学校。
工作人员:好的,请您提供A学校的学籍证明,B学校的录取通知书,以及身份证。
学生:好的,这些材料我都有。请问还需要其他材料吗?
工作人员:暂时不需要,我们会尽快帮您办理。大约需要一周时间。
学生:好的,谢谢您!
工作人员:不客气,请您保持电话畅通,以便我们联系您。

拼音

gōngzuò rényuán:nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
xuésheng:nínhǎo,wǒ xiǎng cúnxún yīxià zhuǎnxué shǒuxù。wǒ cóng A xuéxiào zhuǎn dào B xuéxiào。
gōngzuò rényuán:hǎode,qǐng nín tígōng A xuéxiào de xuéjí zhèngmíng,B xuéxiào de lùqǔ tōngzhìshū,yǐjí shēnfènzhèng。
xuésheng:hǎode,zhèxiē cáiliào wǒ dōu yǒu。qǐngwèn hái xūyào qítā cáiliào ma?
gōngzuò rényuán:zànshí bù xūyào,wǒmen huì jǐnkuài bāng nín bànlǐ。dàyuē xūyào yī zhōu shíjiān。
xuésheng:hǎode,xièxiè nín!
gōngzuò rényuán:bù kèqì,qǐng nín bǎochí diànhuà chāngtōng,yǐbiàn wǒmen liánxì nín。

Vietnamese

Nhân viên: Chào bạn, mình có thể giúp gì cho bạn?
Sinh viên: Chào bạn, mình muốn hỏi về thủ tục chuyển trường. Mình chuyển từ trường A sang trường B.
Nhân viên: Được rồi, bạn vui lòng cung cấp giấy chứng nhận học籍 của trường A, giấy báo nhập học của trường B và chứng minh thư nhân dân.
Sinh viên: Được rồi, mình có đầy đủ các giấy tờ này. Mình cần thêm giấy tờ nào nữa không?
Nhân viên: Hiện tại thì chưa cần, chúng tôi sẽ nhanh chóng xử lý cho bạn. Sẽ mất khoảng một tuần.
Sinh viên: Được rồi, cảm ơn bạn!
Nhân viên: Không có gì, bạn vui lòng giữ máy điện thoại luôn mở để chúng tôi có thể liên lạc với bạn.

Cuộc trò chuyện 2

中文

Vietnamese

Các cụm từ thông dụng

转学手续

zhuǎn xué shǒuxù

Thủ tục chuyển trường

Nền văn hóa

中文

在中国,转学手续通常需要在学校教务处办理。需要准备的材料通常包括:原学校的学籍证明、新学校的录取通知书、身份证等。

拼音

zài zhōngguó,zhuǎn xué shǒuxù tōngcháng xūyào zài xuéxiào jiàowù chù bànlǐ。xūyào zhǔnbèi de cáiliào tōngcháng bāokuò:yuán xuéxiào de xuéjí zhèngmíng、xīn xuéxiào de lùqǔ tōngzhìshū、shēnfènzhèng děng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, thủ tục chuyển trường thường được xử lý tại văn phòng hành chính của trường học. Các giấy tờ cần thiết thường bao gồm: học bạ từ trường cũ, giấy báo nhập học từ trường mới và chứng minh thư nhân dân.

In Vietnam, school transfer procedures are usually handled at the school's administrative office. Required documents typically include: the original school's academic records, the new school's admission letter, ID card, etc.

En Vietnam, los trámites de transferencia escolar suelen gestionarse en la oficina administrativa de la escuela. Los documentos necesarios suelen incluir: el expediente académico de la escuela de origen, la carta de admisión de la nueva escuela, el DNI, etc.

Au Vietnam, les formalités de transfert scolaire sont généralement traitées au bureau administratif de l'école. Les documents nécessaires incluent généralement : le relevé de notes de l'école d'origine, la lettre d'admission de la nouvelle école, la carte d'identité, etc.

In Vietnam, Schulübertrittsformalitäten werden in der Regel im Schulsekretariat erledigt. Erforderliche Unterlagen umfassen in der Regel: Schulzeugnis der vorherigen Schule, Zulassungsschreiben der neuen Schule, Personalausweis usw.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问转学需要多长时间才能完成?

除了这些文件,还需要准备其他的材料吗?

请问转学期间我的学籍如何处理?

拼音

qǐngwèn zhuǎn xué xūyào duō cháng shíjiān cáinéng wánchéng? chúle zhèxiē wénjiàn,hái xūyào zhǔnbèi qítā de cáiliào ma? qǐngwèn zhuǎn xué qījiān wǒ de xuéjí rúhé chǔlǐ?

Vietnamese

Chuyển trường mất bao lâu? Ngoài những giấy tờ này, mình cần chuẩn bị thêm giấy tờ gì nữa không? Học bạ của mình sẽ được xử lý như thế nào trong thời gian chuyển trường?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在办理手续时态度粗鲁或不耐烦。

拼音

bìmiǎn zài bànlǐ shǒuxù shí tàidu cūlǔ huò bùnàifán。

Vietnamese

Tránh thái độ thô lỗ hoặc thiếu kiên nhẫn khi làm thủ tục.

Các điểm chính

中文

办理转学手续时,一定要提前准备好所有需要的材料,避免因为材料不全而耽误时间。注意材料的有效期。

拼音

bànlǐ zhuǎn xué shǒuxù shí,yīdìng yào tíchén zhǔnbèi hǎo suǒyǒu xūyào de cáiliào,bìmiǎn yīnwèi cáiliào bùquán ér dānwù shíjiān。zhùyì cáiliào de yǒuxiào qī。

Vietnamese

Khi làm thủ tục chuyển trường, bạn cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết trước để tránh bị chậm trễ do thiếu giấy tờ. Chú ý đến thời hạn hiệu lực của giấy tờ.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友或家人模拟对话练习。

可以到学校教务处实地考察,了解实际的办理流程。

可以提前准备好所有需要的材料,并做好详细的记录。

拼音

kěyǐ hé péngyou huò jiārén mónǐ duìhuà liànxí。 kěyǐ dào xuéxiào jiàowù chù shídì khảochá,liǎojiě shíjì de bànlǐ liúchéng。 kěyǐ tíchén zhǔnbèi hǎo suǒyǒu xūyào de cáiliào,bìng zuò hǎo xiángxì de jìlù。

Vietnamese

Bạn có thể luyện tập hội thoại bằng cách mô phỏng với bạn bè hoặc người thân. Bạn có thể đến văn phòng hành chính của trường để khảo sát thực tế, tìm hiểu quy trình thực hiện. Bạn có thể chuẩn bị trước tất cả các giấy tờ cần thiết và ghi chép chi tiết.