Dialogue
运行中断
Sự cố gián đoạn hoạt động
yùnxíng zhōngduàn
Dialogue 1
老王
哎,我的电饭锅又坏啦!煮到一半突然停了。
āi, wǒ de diànfàn guō yòu huài la! zhǔ dào yībàn túrán tíng le.
Ôi, nồi cơm điện của tôi lại hỏng rồi! Đang nấu dở thì tự nhiên tắt.
老李
怎么回事?跳闸了吗?
zěnme huí shì? tiàozhá le ma?
Sao vậy? Cầu dao tự động ngắt à?
老王
没有,指示灯也不亮了。是不是电路板烧了?
méiyǒu, zhǐshìdēng yě bù liàng le. shì bùshì diànlù bǎn shāo le?
Không, đèn báo cũng không sáng. Có phải mạch điện bị cháy không?
老李
也有可能。你买的时候有没有保修?
yě yǒu kěnéng. nǐ mǎi de shíhòu yǒu méiyǒu bǎoxiū?
Cũng có thể. Lúc mua có bảo hành không?
老王
有两年保修,还没过呢!
yǒu liǎng nián bǎoxiū, hái méi guò ne!
Có bảo hành hai năm, mà chưa hết hạn!
老李
那赶紧联系售后吧,别耽误吃饭。
nà gǎnjǐn liánxì shòuhòu ba, bié dānwù chīfàn.
Thế thì mau liên hệ với dịch vụ sau bán hàng đi, đừng để trễ bữa tối.
老王
好嘞,我这就打电话。
hǎo le, wǒ jiù zhè jiù dǎ diànhuà.
Được rồi, tôi gọi điện ngay đây.
Dialogue 2
运行中断
Sự cố gián đoạn hoạt động