Skip to content
学中文

Dialogue

进入他人办公室

Vào văn phòng của người khác

jìnrù tārén bàngōngshì

Dialogue 1

  1. 小王

    李经理您好,打扰您一下,方便吗?

    Li jingli hǎo, dǎrǎo nín yīxià, fāngbiàn ma?

    Xin chào quản lý Lý, xin lỗi vì làm phiền, giờ này có tiện không ạ?

  2. 李经理

    你好,小王,请进,有什么事吗?

    Nǐ hǎo, Xiao Wang, qǐng jìn, yǒu shénme shì ma?

    Xin chào Xiao Wang, mời vào, có chuyện gì vậy?

  3. 小王

    是这样的,我想向您请示一下关于… …

    Shì zhèyàng de, wǒ xiǎng xiàng nín qǐngshì yīxià guānyú… …

    Chuyện là thế này, tôi muốn hỏi anh về… …

  4. 李经理

    嗯,你说,我听着呢。

    En, nǐ shuō, wǒ tīngzhe ne.

    Được rồi, cứ nói đi, tôi đang nghe.

  5. 小王

    … …(说明情况)… …

    … …(shuōmíng qíngkuàng)… …

    … …(Giải thích tình huống)… …

  6. 李经理

    好的,我知道了,我会考虑你的建议。

    Hǎo de, wǒ zhīdào le, wǒ huì kǎolǜ nǐ de jiànyì.

    Được rồi, tôi hiểu rồi, tôi sẽ xem xét đề nghị của anh.

  7. 小王

    谢谢李经理,那我先回去了。

    Xièxie Li jingli, nà wǒ xiān huí qù le.

    Cảm ơn quản lý Lý, tôi đi đây.

  8. 李经理

    好的,再见。

    Hǎo de, zàijiàn.

    Được rồi, tạm biệt.

Dialogue 2

  1. 小王

    李经理您好,打扰您一下,方便吗?

    Xin chào quản lý Lý, xin lỗi vì làm phiền, giờ này có tiện không ạ?

  2. 李经理

    你好,小王,请进,有什么事吗?

    Xin chào Xiao Wang, mời vào, có chuyện gì vậy?

  3. 小王

    是这样的,我想向您请示一下关于… …

    Chuyện là thế này, tôi muốn hỏi anh về… …

  4. 李经理

    嗯,你说,我听着呢。

    Được rồi, cứ nói đi, tôi đang nghe.

  5. 小王

    … …(说明情况)… …

    … …(Giải thích tình huống)… …

  6. 李经理

    好的,我知道了,我会考虑你的建议。

    Được rồi, tôi hiểu rồi, tôi sẽ xem xét đề nghị của anh.

  7. 小王

    谢谢李经理,那我先回去了。

    Cảm ơn quản lý Lý, tôi đi đây.

  8. 李经理

    好的,再见。

    Được rồi, tạm biệt.