Skip to content
学中文

Dialogue

退款处理

Xử lý hoàn tiền

tuǐ kuǎn chǔ lǐ

Dialogue 1

  1. 房客

    你好,我想咨询一下退款的事情。我预订的房间因为不可抗力原因需要取消。

    nín hǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià tuǐkuǎn de shìqing. wǒ yùdìng de fángjiān yīnwèi bùkě kànglì yuányīn xūyào qǔxiāo.

    Xin chào, tôi muốn hỏi về việc hoàn tiền. Tôi cần hủy đặt phòng do những lý do bất khả kháng.

  2. 酒店工作人员

    您好,请问您的订单号是多少?

    nín hǎo, qǐng wèn nín de dìngdānhào shì duōshao?

    Xin chào, số đặt phòng của quý khách là bao nhiêu?

  3. 房客

    我的订单号是123456。

    wǒ de dìngdānhào shì 123456.

    Số đặt phòng của tôi là 123456.

  4. 酒店工作人员

    好的,请稍等,我帮您查询一下。……您的订单已经找到,因为是不可抗力原因取消,我们会全额退款的。

    hǎo de, qǐng shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià. ……nín de dìngdān yǐjīng zhǎodào, yīnwèi shì bùkě kànglì yuányīn qǔxiāo, wǒmen huì quán'é tuǐkuǎn de.

    Được rồi, xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra. …Đã tìm thấy đặt phòng của quý khách. Vì lý do hủy phòng là do bất khả kháng, chúng tôi sẽ hoàn trả toàn bộ số tiền.

  5. 房客

    太好了,谢谢!退款大概多久能到账?

    tài hǎo le, xiè xie! tuǐkuǎn dàgài duōjiǔ néng dào zhàng?

    Tuyệt vời, cảm ơn! Khoản hoàn tiền sẽ được chuyển khoản trong bao lâu?

  6. 酒店工作人员

    一般情况下,3-7个工作日内会到账,请您耐心等待。

    yībān qíngkuàng xià, 3-7 gè gōngzuò rì nèi huì dào zhàng, qǐng nín nàixīn děngdài.

    Thông thường, sẽ mất từ 3-7 ngày làm việc, xin vui lòng kiên nhẫn chờ đợi.

  7. 房客

    好的,谢谢您的帮助!

    hǎo de, xièxiè nín de bāngzhù!

    Được rồi, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!

Xử lý hoàn tiền — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen