Skip to content
学中文

Dialogue

选择型号尺码

Chọn mẫu và size

Xuǎnzé xínghào chǐmǎ

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我想买一件羊毛衫,有M码的吗?

    Hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī jiàn yángmáoshān, yǒu M mǎ de ma?

    Xin chào, tôi muốn mua một chiếc áo len, có size M không?

  2. 店员

    有的,您看看这款怎么样?

    Yǒu de, nín kàn kan zhè kuài zěnmeyàng?

    Có ạ, quý khách xem mẫu này thế nào ạ?

  3. 顾客

    颜色不错,摸着也很柔软,请问还有L码吗?

    Yánsè bùcuò, mōzhe yě hěn róuruǎn, qǐngwèn hái yǒu L mǎ ma?

    Màu sắc đẹp, chất liệu rất mềm mại, vậy size L có không ạ?

  4. 店员

    有的,我帮您拿一下。这款羊毛衫还有XL码的。

    Yǒu de, wǒ bāng nín ná yīxià. Zhè kuài yángmáoshān hái yǒu XL mǎ de.

    Có ạ, để em lấy giúp quý khách. Mẫu áo len này còn có size XL nữa ạ.

  5. 顾客

    那就L码吧。谢谢!

    Nà jiù L mǎ ba. Xièxie!

    Vậy thì em lấy size L. Cảm ơn!

Dialogue 2

  1. 顾客

    请问这件衣服有XS码的吗?

    Qǐngwèn zhè jiàn yīfu yǒu XS mǎ de ma?

    Cho tôi hỏi, chiếc váy này có size XS không?

  2. 店员

    不好意思,这款衣服最小是S码。

    Bù hǎoyìsi, zhè kuài yīfu zuì xiǎo shì S mǎ.

    Xin lỗi nha, size nhỏ nhất của mẫu này là S.

  3. 顾客

    那S码的尺码是多少?

    Nà S mǎ de chǐmǎ shì duōshao?

    Vậy size S có kích thước là bao nhiêu?

  4. 店员

    S码的胸围是88厘米,衣长是60厘米。

    S mǎ de xiōngwéi shì 88 límǐ, yī cháng shì 60 límǐ.

    Size S có vòng ngực 88cm và chiều dài 60cm.

  5. 顾客

    好的,谢谢您!

    Hǎo de, xièxie nín!

    Được rồi, cảm ơn bạn!

Chọn mẫu và size — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen