Skip to content
学中文

Dialogue

选择路线

Chọn lộ trình

xuǎnzé lùxiàn

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问去故宫博物院怎么走?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn qù Gùgōng Bówùyuàn zěnme zǒu?

    Xin chào, làm sao để đến Bảo tàng Cố cung?

  2. B

    您可以乘坐地铁一号线到天安门东站下车,然后步行即可到达。

    Nín kěyǐ chēngzuò dìtiě yī hào xiàn dào Tiān'ānmén Dōng zhàn xià chē, ránhòu bùxíng jí kě yǐ dàodá。

    Bạn có thể đi metro tuyến 1 đến ga Thiên An Môn Đông, rồi đi bộ.

  3. A

    地铁一号线?需要多久呢?

    Dìtiě yī hào xiàn? Xūyào duō jiǔ ne?

    Metro tuyến 1 hả? Mất bao lâu?

  4. B

    大约需要30分钟左右,取决于您从哪里出发。您也可以选择乘坐公交车,不过时间可能更长一些。

    Dàyuē xūyào 30 fēnzhōng zuǒyòu, qūyú yú nín cóng nǎlǐ chūfā。Nín yě kěyǐ xuǎnzé chēngzuò gōngjiāo chē, bùguò shíjiān kěnéng gèng cháng yīxiē。

    Khoảng 30 phút, tùy thuộc vào nơi bạn xuất phát. Bạn cũng có thể đi xe buýt, nhưng có thể sẽ lâu hơn.

  5. A

    好的,谢谢!我选择坐地铁吧。

    Hǎo de, xièxie!Wǒ xuǎnzé zuò dìtiě ba。

    Được rồi, cảm ơn!

  6. B

    不客气,祝您旅途愉快!

    Bù kèqì, zhù nín lǚtú yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Dialogue 2

  1. A

    请问,去颐和园怎么走最方便?

    Qǐngwèn, qù Yíhéyuán zěnme zǒu zuì fāngbiàn?

    Xin lỗi, cách dễ nhất để đến Cung điện mùa hè là gì?

  2. B

    您可以乘坐地铁4号线到北京北站,再换乘公交车331路。

    Nín kěyǐ chēngzuò dìtiě sì hào xiàn dào Běijīng Běi zhàn, zài huànchéng gōngjiāo chē 331 lù。

    Bạn có thể đi metro tuyến 4 đến ga Bắc Kinh, sau đó đổi sang xe buýt số 331.

  3. A

    换乘公交车,会不会很麻烦?

    Huànchéng gōngjiāo chē, huì bu huì hěn máfan?

    Đổi xe buýt, có rắc rối không?

  4. B

    不会很麻烦,公交站就在地铁站旁边,很方便的。

    Bù huì hěn máfan, gōngjiāo zhàn jiù zài dìtiě zhàn pángbiān, hěn fāngbiàn de。

    Không hề rắc rối, trạm xe buýt ngay cạnh ga metro, rất tiện lợi.

  5. A

    好的,谢谢您的指点!

    Hǎo de, xièxie nín de zhǐdiǎn!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã hướng dẫn!

  6. B

    不用谢,祝您玩的开心。

    Búyòng xiè, zhù nín wán de kāixīn。

    Không có chi, chúc bạn vui vẻ!