Dialogue
邮局寄件
Gửi bưu kiện tại bưu cục
Yóujú jìjiàn
Dialogue 1
顾客
您好,我想寄个包裹。
Nínhǎo, wǒ xiǎng jì gè bǎoguǒ.
Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện.
工作人员
您好,请问您要寄到哪里?
Nínhǎo, qǐngwèn nín yào jì dào nǎlǐ?
Xin chào, quý khách muốn gửi đến đâu?
顾客
寄到美国纽约,大概5公斤。
Jì dào Měiguó Niǔyuē, dàgài 5 gōngjīn.
Gửi đến New York, Hoa Kỳ, khoảng 5kg.
工作人员
好的,请问包裹里是什么物品?
Hǎode, qǐngwèn bǎoguǒ lǐ shì shénme wùpǐn?
Được rồi, bưu kiện chứa những gì ạ?
顾客
一些书籍和衣服。
Yīxiē shūjí hé yīfu.
Một số sách và quần áo.
工作人员
请您稍等,我帮您算一下邮费。……好的,一共是200元。
Qǐng nín shāoděng, wǒ bāng nín suàn yīxià yóufèi. … Hǎode, yīgòng shì 200 yuán.
Vui lòng chờ một lát, tôi sẽ tính phí gửi hàng. ...Được rồi, tổng cộng là 200 nhân dân tệ.
顾客
好的,我付现金。
Hǎode, wǒ fù xiànjīn.
Được rồi, tôi sẽ trả bằng tiền mặt.
工作人员
好的,请您点一下钱。谢谢!祝您旅途愉快!
Hǎode, qǐng nín diǎn yīxià qián. Xièxie! Zhù nín lǚtú yúkuài!
Được rồi, vui lòng kiểm tra lại tiền. Cảm ơn! Chúc quý khách có một chuyến đi tốt lành!
顾客
谢谢您!再见!
Xièxie nín! Zàijiàn!
Cảm ơn bạn! Tạm biệt!
Dialogue 2
顾客
你好,我要寄快件到北京。
Nǐ hǎo, wǒ yào jì kuài jiàn dào Běijīng.
Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện nhanh đến Bắc Kinh.
工作人员
您好,请问是什么类型的快件?
Nín hǎo, qǐngwèn shì shénme lèixíng de kuài jiàn?
Xin chào, loại bưu kiện nhanh nào vậy ạ?
顾客
是文件,比较急,需要隔天到。
Shì wénjiàn, bǐjiào jí, xūyào gétiān dào.
Tài liệu, khá gấp, cần đến nơi vào ngày hôm sau.
工作人员
好的,请问文件有多重?
Hǎode, qǐngwèn wénjiàn yǒu duō zhòng?
Được rồi, tài liệu nặng bao nhiêu ạ?
顾客
大概半斤。
Dàgài bàn jīn.
Khoảng nửa cân (khoảng 250 gram).
工作人员
好的,请您稍等,我帮您查询一下价格和快递方式。……好的,您可以选择顺丰速运,费用是50元。
Hǎode, qǐng nín shāoděng, wǒ bāng nín cháxún yīxià jiàgé hé kuàidì fāngshì. … Hǎode, nín kěyǐ xuǎnzé shùnfēng sùyùn, fèiyòng shì 50 yuán.
Được rồi, vui lòng chờ chút, tôi sẽ kiểm tra giá cả và phương thức vận chuyển nhanh. ...Được rồi, quý khách có thể chọn SF Express, phí là 50 nhân dân tệ.
顾客
好的,我选顺丰。
Hǎode, wǒ xuǎn shùnfēng.
Được rồi, tôi chọn SF Express.
工作人员
好的,请您填写一下寄件信息。
Hǎode, qǐng nín tiánxiě yīxià jìjiàn xìnxī.
Được rồi, vui lòng điền thông tin gửi hàng.
顾客
好的。
Hǎode.
Được rồi.
工作人员
好的,请您稍等,我把快递单打印出来。……您的快递单,请收好。
Hǎode, qǐng nín shāoděng, wǒ bǎ kuàidì dān dāyìn chūlái. … Nín de kuàidì dān, qǐng shōu hǎo.
Được rồi, vui lòng chờ chút, tôi sẽ in phiếu gửi hàng. ...Phiếu gửi hàng của quý khách đây ạ, vui lòng giữ lại.
顾客
谢谢!再见!
Xièxie! Zàijiàn!
Cảm ơn! Tạm biệt!
工作人员
再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt!