Skip to content
学中文

Dialogue

问打印店

Hỏi về hiệu in

Wèn dǎyìndiàn

Dialogue 1

  1. A

    请问,附近有打印店吗?

    Qǐngwèn, fùjìn yǒu dǎyìndiàn ma?

    Xin lỗi, gần đây có hiệu in nào không?

  2. B

    有的,往前走一百米,在十字路口右转,就能看到一家。

    Yǒude, wǎng qián zǒu yībǎi mǐ, zài shízì lùkǒu yòu zhuǎn, jiù néng kàn dào yījiā.

    Có, đi thẳng 100 mét, rồi rẽ phải ở ngã tư. Bạn sẽ thấy nó.

  3. A

    谢谢!

    Xièxie!

    Cảm ơn!

  4. B

    不客气!

    Bù kèqì!

    Không có gì!

  5. A

    请问这家打印店营业时间是几点到几点?

    Qǐngwèn zhèjiā dǎyìndiàn yíngyè shíjiān shì jǐ diǎn dào jǐ diǎn?

    Giờ làm việc của hiệu in đó là mấy giờ?

  6. B

    早上九点到晚上六点。

    Zǎoshang jiǔ diǎn dào wǎnshang liù diǎn.

    Từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.

  7. A

    好的,非常感谢!

    Hǎo de, fēicháng gǎnxiè!

    Được rồi, cảm ơn rất nhiều!

Dialogue 2

  1. A

    你好,请问附近哪里有打印店?

    Nǐ hǎo, qǐngwèn fùjìn nǎlǐ yǒu dǎyìndiàn?

    Chào, bạn có biết ở đâu gần đây có hiệu in không?

  2. B

    往前走,第二个路口左转,就有一家。

    Wǎng qián zǒu, dì èr ge lùkǒu zuǒ zhuǎn, jiù yǒu yījiā.

    Đi thẳng, rẽ trái ở ngã tư thứ hai, có một hiệu.

  3. A

    谢谢,请问那家打印店的价格贵吗?

    Xièxie, qǐngwèn nàjiā dǎyìndiàn de jiàgé guì ma?

    Cảm ơn, giá cả ở hiệu in đó có đắt không?

  4. B

    不算贵,价钱挺合理的。

    Bù suàn guì, jià qián tǐng hélǐ de.

    Cũng không đắt lắm, giá cả khá hợp lý.

  5. A

    好的,谢谢你的帮助!

    Hǎo de, xièxie nǐ de bāngzhù!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

  6. B

    不用谢!

    Bù yòng xiè!

    Không có gì!

Dialogue 3

  1. A

    请问,最近的打印店在哪里?

    Qǐngwèn, zuìjìn de dǎyìndiàn zài nǎlǐ?

    Xin lỗi, hiệu in gần nhất ở đâu?

  2. B

    沿着这条街一直走,走到头左转,就能看到。

    Yánzhe zhè tiáo jiē yīzhí zǒu, zǒu dào tóu zuǒ zhuǎn, jiù néng kàn dào.

    Đi dọc theo con phố này đến cuối, rồi rẽ trái, bạn sẽ thấy nó.

  3. A

    谢谢!请问那家打印店可以复印彩色文件吗?

    Xièxie!Qǐngwèn nàjiā dǎyìndiàn kěyǐ fùyìn cáisè wénjiàn ma?

    Cảm ơn! Hiệu in đó có sao chép tài liệu màu được không?

  4. B

    可以的,他们设备很齐全。

    Kěyǐ de, tāmen shèbèi hěn qíquán.

    Được, họ có đầy đủ thiết bị.

  5. A

    太好了,谢谢你的指点!

    Tài hǎo le, xièxie nǐ de zhǐdiǎn!

    Tuyệt vời, cảm ơn bạn đã chỉ đường!

  6. B

    不客气!

    Bù kèqì!

    Không có gì!