Skip to content
学中文

Dialogue

预约老师答疑

Lên lịch hẹn tư vấn với Giáo sư

yùyuē lǎoshī dáyí

Dialogue 1

  1. 学生

    老师您好,我想预约一下您下周的时间,请问您方便吗?

    lǎoshī hǎo, wǒ xiǎng yuēyù yīxià nín xià zhōu de shíjiān, qǐngwèn nín fāngbiàn ma?

    Chào thầy/cô, em muốn đặt lịch hẹn với thầy/cô vào tuần sau. Thầy/cô có rảnh không ạ?

  2. 老师

    你好,下周我的时间比较满,你方便说一下具体想咨询什么问题吗?

    nǐ hǎo, xià zhōu wǒ de shíjiān bǐjiào mǎn, nǐ fāngbiàn shuō yīxià jùtǐ xiǎng zīxún shénme wèntí ma?

    Chào em, tuần sau thầy/cô khá bận. Em có thể cho thầy/cô biết em muốn hỏi về vấn đề gì không?

  3. 学生

    我想咨询一下关于论文写作的问题,大概需要一个小时的时间。

    wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú lùnwén xiězuò de wèntí, dàgài xūyào yīgè xiǎoshí de shíjiān.

    Em muốn hỏi về bài luận của em ạ, tầm khoảng một tiếng đồng hồ.

  4. 老师

    好的,下周二下午两点到三点我有空,或者周四上午十点到十一点,你看哪个时间段比较合适?

    hǎo de, xià zhōu èr xiàwǔ liǎng diǎn dào sān diǎn wǒ yǒu kòng, huòzhě zhōu sì shàngwǔ shí diǎn dào shíyī diǎn, nǐ kàn nǎge shíjiān duàn bǐjiào héshì?

    Được rồi, thầy/cô rảnh chiều thứ ba từ 2 giờ đến 3 giờ, hoặc sáng thứ năm từ 10 giờ đến 11 giờ. Em thấy thời gian nào phù hợp hơn?

  5. 学生

    周四上午十点到十一点比较合适,谢谢老师!

    zhōu sì shàngwǔ shí diǎn dào shíyī diǎn bǐjiào héshì, xièxie lǎoshī!

    Sáng thứ năm từ 10 giờ đến 11 giờ thì phù hợp hơn ạ, cảm ơn thầy/cô!

  6. 老师

    好的,我记下来了,到时候请准时参加。

    hǎo de, wǒ jì xià lái le, dào shíhòu qǐng zhǔnshí cānjiā.

    Được rồi, thầy/cô đã ghi lại rồi. Đến đúng giờ nhé em.