古代汉语
20 idioms in this topic.
- 一如曩昔như xưa
- 不可终日không thể sống qua ngày
- 五内如焚năm tạng như lửa đốt
- 似曾相识déjà vu
- 同日而语nhắc đến trong cùng một ngày
- 啧有烦言Zé yǒu fán yán
- 四海升平Hòa bình trên toàn thế giới
- 大放厥词nói thẳng thắn
- 奄奄一息hấp hối
- 急不择言Nói vội vàng
- 慷慨陈词phát biểu hùng hồn
- 朝思暮想Suy nghĩ ngày đêm
- 民脂民膏Mín zhī mín gāo
- 莫此为甚Mạc thử vi thậm
- 衣冠楚楚Ăn mặc chỉnh tề
- 言不及义Những lời nói không liên quan
- 言之不预Không báo trước
- 诲淫诲盗xúi giục dâm ô và trộm cắp
- 音容笑貌vẻ ngoài và nụ cười
- 魂牵梦萦nhớ nhung da diết