言不及义 Những lời nói không liên quan
Explanation
指净说些无聊的话,没有一句正经的。
Chỉ nói những điều vô nghĩa, không có một lời nào có ý nghĩa.
Origin Story
话说唐朝时期,有一位名叫李白的诗仙,他喜好饮酒作诗,一天他与朋友在酒楼饮酒作乐,席间,李白兴致勃勃地谈论起他最近创作的诗篇,然而,他的话语却东拉西扯,一会儿谈论起天上的星辰,一会儿又谈论起地上的花草,一会儿又谈论起他游历各地的见闻,始终没有说到诗作的主题上。朋友们听得一头雾水,不知所云。最后,一位老先生看不下去了,便对李白说:“李白先生,你说的这些话,虽然都很精彩,但是都与你作品的主题无关,可谓是言不及义啊!”李白这才意识到自己说的话偏离了主题,不禁尴尬地笑了笑。
Người ta kể rằng trong thời nhà Đường, có một thi nhân nổi tiếng tên là Lý Bạch, rất thích uống rượu và làm thơ. Một ngày nọ, ông đang uống rượu với bạn bè ở một quán rượu. Trong lúc uống rượu, Lý Bạch hào hứng nói về những bài thơ mới nhất của mình. Tuy nhiên, lời nói của ông rời rạc và thiếu trọng tâm. Ông nói về các vì sao trên trời, hoa cỏ trên đất, và những chuyến du lịch của mình, nhưng không bao giờ đề cập đến chủ đề thực sự của những bài thơ. Bạn bè ông bối rối và không hiểu ông muốn nói gì. Cuối cùng, một vị lão tiên sinh không chịu được nữa, liền nói với Lý Bạch: “Ông Lý Bạch, lời ông nói rất hay, nhưng không liên quan gì đến chủ đề tác phẩm của ông. Chỉ là nói nhảm thôi…” Lý Bạch lúc đó mới nhận ra mình đã lạc đề và cười ngượng nghịu.
Usage
用于形容说话不着边际,没有意义。
Được dùng để miêu tả ai đó nói chuyện không liên quan và vô nghĩa.
Examples
-
会议上,他说的那些话,简直是言不及义。
huìyì shàng, tā shuō de nàxiē huà, jiǎnzhí shì yán bù jí yì.
Trong cuộc họp, những gì anh ta nói hoàn toàn không liên quan.
-
他的发言,全是些言不及义的废话。
tā de fāyán, quán shì xiē yán bù jí yì de fèihuà
Bài phát biểu của anh ta toàn là những lời nói nhảm nhí vô nghĩa