不识之无 mù chữ
Explanation
形容人目不识丁,文化水平很低。
Miêu tả một người mù chữ và có trình độ học vấn thấp.
Origin Story
唐朝大诗人白居易,小时候便展现出过人的天赋。据记载,他六七个月大时,乳母抱他坐在书屏下,指着“之”、“无”这两个字给他看,虽然他不会说话,但心里已经记住了这两个字。长大后,他成为了一代文豪,写下了许多传世佳作。这不仅体现了他过人的天赋,也显示了他对学习的热爱和勤奋。他从小对文字的敏感,为他以后的文学创作奠定了坚实的基础。白居易的童年故事也告诉我们,即使在很小的时候,良好的教育和学习环境对孩子的发展至关重要,这也能看出他母亲对他的启蒙教育是成功的。这个故事也告诉我们,对知识的渴望和求知欲能够推动个人的成长和进步。
Nhà thơ vĩ đại đời Đường, Bạch Cư Dị, đã thể hiện tài năng phi thường ngay từ thuở nhỏ. Theo ghi chép, khi mới được sáu bảy tháng tuổi, vú nuôi đã bế ông ngồi trước tấm bình phong có chữ, chỉ vào hai chữ “之” và “无”. Dù lúc đó ông chưa nói được, nhưng đã ghi nhớ hai chữ này. Về sau, ông trở thành một nhà văn hào vĩ đại, sáng tác nhiều tác phẩm bất hủ. Điều này không chỉ chứng tỏ tài năng xuất chúng của ông, mà còn thể hiện tình yêu học hỏi và sự cần cù của ông. Sự nhạy cảm của ông từ nhỏ đối với chữ viết đã đặt nền tảng vững chắc cho sự nghiệp sáng tác văn học sau này. Câu chuyện tuổi thơ của Bạch Cư Dị cũng cho chúng ta thấy rằng ngay từ rất nhỏ, việc giáo dục tốt và môi trường học tập có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của trẻ. Điều này cũng chứng tỏ việc giáo dục sớm của mẹ ông đã thành công. Câu chuyện cũng cho chúng ta thấy rằng khát vọng tri thức và lòng ham học hỏi có thể thúc đẩy sự trưởng thành và tiến bộ của cá nhân.
Usage
常用来形容人文化水平低,不识字。
Thường được dùng để miêu tả người có trình độ học vấn thấp và mù chữ.
Examples
-
他从小就对书本毫无兴趣,真是不识之无。
tā cóng xiǎo jiù duì shūběn háo wú xìngqù, zhēnshi bù shí zhī wú
Từ nhỏ cậu ta đã không hề có hứng thú với sách vở, đúng là mù chữ.
-
这篇文章的作者,不识之无,居然连最基本的语法都掌握不好。
zhè piān wénzhāng de zuòzhě, bù shí zhī wú, jūrán lián zuì jīběn de yǔfǎ dōu zhǎngwò bù hǎo
Tác giả bài báo này mù chữ, thậm chí còn không nắm vững được ngữ pháp cơ bản nhất