卓尔不群 xuất chúng
Explanation
形容人的品德才能超过寻常,不同凡响。
Miêu tả về phẩm chất đạo đức và tài năng của một người vượt xa tầm thường.
Origin Story
话说唐朝时期,有个名叫李白的诗人,他从小就才华横溢,过目不忘。七岁时就能写诗作画,十岁时便能出口成章,出口成章,其诗作更是充满了浪漫主义色彩。他的才华在当时就已名扬天下,被誉为诗仙。一日,唐玄宗皇帝在宫中设宴,邀请众多文人墨客前来参加,李白也应邀出席。席间,玄宗皇帝命众臣赋诗一首,以显才情。众臣纷纷提笔,却都显得词穷意尽,难以挥洒自如。唯独李白,他神情自若,提笔便写,顷刻间便完成了一首气势磅礴,充满豪情的长篇诗作,令在场众人为之叹服。皇帝对他的才华更是赞不绝口,对其另眼相看。而那些曾经自诩才高八斗的文人墨客,在李白面前,却显得黯然失色,他们只能感叹李白的才华,卓尔不群,让他们望尘莫及。从此,李白的诗名更加响亮,他的才华也更加令人敬仰。
Người ta kể rằng vào thời nhà Đường, có một nhà thơ tên là Lý Bạch, ngay từ nhỏ đã có tài năng xuất chúng. Năm 7 tuổi, ông đã có thể làm thơ và vẽ tranh, và đến 10 tuổi, ông đã có thể hùng biện lưu loát. Thơ ông tràn đầy chất lãng mạn. Vào thời đó, tài năng của ông đã nổi tiếng, và ông được gọi là "Thần thơ". Một ngày nọ, Hoàng đế Huyền Tông tổ chức một bữa tiệc lớn ở cung điện và mời rất nhiều học giả. Lý Bạch cũng được mời. Trong bữa tiệc, Hoàng đế Huyền Tông ra lệnh cho các quan đại thần làm thơ để thể hiện tài năng của mình. Các quan đại thần cầm bút lên, nhưng hầu hết họ đều thiếu từ ngữ và không thể diễn đạt hết tài năng của mình. Chỉ có Lý Bạch vẫn giữ bình tĩnh và bắt đầu viết ngay lập tức. Trong một thời gian ngắn, ông đã hoàn thành một bài thơ dài, mạnh mẽ và đầy cảm xúc, khiến những người có mặt kinh ngạc. Hoàng đế khen ngợi tài năng của ông và dành cho ông sự quan tâm đặc biệt. Những học giả từng khoe khoang về năng lực của mình thì trông nhợt nhạt khi so sánh với Lý Bạch, và họ chỉ có thể thừa nhận khả năng xuất chúng và vô song của Lý Bạch.
Usage
用来形容人品德才能超群,与众不同。
Được sử dụng để mô tả phẩm chất đạo đức và tài năng của một người nổi bật hơn người khác.
Examples
-
他技艺超群,在同行中卓尔不群。
ta jiyi chao qun, zai tongxing zhong zhuoerbuqun
Kỹ năng của anh ấy rất siêu việt, xuất chúng giữa các đồng nghiệp.
-
他的才华卓尔不群,令人叹服。
tade caihua zhuoerbuqun, lingrentanfu
Tài năng của anh ấy phi thường và đáng khâm phục