鹤立鸡群 hè lì jī qún con hạc giữa đàn gà

Explanation

比喻一个人的仪表或才能在周围一群人里显得很突出。

Thành ngữ này dùng để chỉ người có vẻ ngoài hoặc tài năng nổi bật hơn hẳn những người xung quanh.

Origin Story

话说三国时期,魏国有个才华横溢的年轻人叫嵇绍,他是著名的文学家嵇康的儿子。嵇绍不仅才华出众,而且仪表堂堂,气质非凡。有一次,他在人群中,他的风度和气质就好像一只鹤站在一群鸡当中一样,显得格外突出。当时有个叫王戎的人,他看到了嵇绍,就对别人说:‘我今天在人群中看到了嵇绍,他就像一只鹤站在鸡群里一样。’这个故事后来就演变成了成语“鹤立鸡群”。嵇绍后来也因为他的才华和勇气,在历史上留下了光辉的一页。

huà shuō sān guó shí qī, wèi guó yǒu gè cái huá héng yì de nián qīng rén jiào jī shào, tā shì zhù míng de wén xué jiā jī kāng de ér zi. jī shào bù jǐn cái huá chū zhòng, ér qiě yí biǎo táng táng, qì zhì fēi fán. yǒu yī cì, tā zài rén qún zhōng, tā de fēng dù hé qì zhì jiù hǎo xiàng yī zhī hè zhàn zài yī qún jī dāng zhōng yī yàng, xiǎn de gè wài tū chū. dāng shí yǒu gè jiào wáng róng de rén, tā kàn dào le jī shào, jiù duì bié rén shuō: ‘wǒ jīn tiān zài rén qún zhōng kàn dào le jī shào, tā jiù xiàng yī zhī hè zhàn zài jī qún lǐ yī yàng.’ zhège gù shì hòu lái jiù yǎn biàn chéng le chéng yǔ “hè lì jī qún”. jī shào hòu lái yě yīn wèi tā de cái huá hé yǒng qì, zài lì shǐ shàng liú xià le guāng huī de yī yè.

Truyện kể rằng vào thời Tam Quốc, ở nước Ngụy, có một chàng trai tài giỏi tên là Cơ Thiệu, con trai của nhà văn nổi tiếng Cơ Căng. Cơ Thiệu không chỉ tài giỏi mà còn có vẻ ngoài khôi ngô và khí chất phi thường. Có lần, giữa đám đông, vẻ đẹp và khí chất của anh ta như một con hạc đứng giữa đàn gà, vô cùng nổi bật. Lúc đó, có một người tên là Vương Dung, khi nhìn thấy Cơ Thiệu, liền nói với người khác: “Hôm nay ta thấy Cơ Thiệu giữa đám đông, y như một con hạc giữa đàn gà vậy.” Câu chuyện này sau đó trở thành thành ngữ “鹤立鸡群” (Hè lì jī qún). Cơ Thiệu sau này cũng để lại một trang sử vẻ vang nhờ tài năng và dũng khí của mình.

Usage

常用来形容人的才能、品德或外貌在周围一群人中非常突出。

cháng yòng lái xíngróng rén de cáinéng, pǐndé huò wàimào zài zhōuwéi yī qún rén zhōng fēicháng tū chū.

Thành ngữ này thường được dùng để miêu tả tài năng, phẩm chất hoặc ngoại hình của một người nổi bật hơn hẳn những người khác.

Examples

  • 他鹤立鸡群,在众多应聘者中脱颖而出。

    tā hè lì jī qún, zài zhòng duō yìng pìn zhě zhōng tuō yǐng ér chū

    Anh ấy nổi bật giữa đám đông người xin việc.

  • 他的书法造诣鹤立鸡群,令人叹为观止。

    tā de shūfǎ zàoyì hè lì jī qún, lìng rén tàn wèi guān zhǐ

    Tài thư pháp của anh ấy rất xuất sắc, khiến người ta phải trầm trồ thán phục