卖官鬻爵 mài guān yù jué Bán quan chức và tước hiệu

Explanation

卖官鬻爵指统治阶级出卖官职以获取钱财,形容政治腐败,官场黑暗。

Bán quan chức và tước hiệu đề cập đến việc tầng lớp thống trị bán chức vụ để kiếm tiền. Điều này miêu tả tham nhũng chính trị và sự đen tối của giới quan chức.

Origin Story

话说汉灵帝时期,朝廷腐败不堪,宦官专权,内外勾结,大肆搜刮民脂民膏。灵帝为了满足个人享乐,竟公然卖官鬻爵,只要有钱,无论德才,都能买到官职。一时间,朝堂之上乌烟瘴气,奸臣当道,忠良蒙冤。各地豪强地主也纷纷效仿,地方官员更是变本加厉,横征暴敛,百姓民不聊生。一时间,天下大乱,民怨沸腾,最终酿成了黄巾起义这般的惨剧。这便是卖官鬻爵的恶果,它不仅掏空了国库,更重要的是摧毁了国家的统治基础,加速了王朝的灭亡。

huàshuō Hàn Língdì shíqī, cháoting fǔbài bùkān, huànguān zhuānquán, nèiwài gōujié, dàsì sōuguā mínzhī míngāo。Língdì wèile mǎnzú gèrén xiǎnglè, jìng gōngrán màiguān yùjué, zhǐyào yǒu qián, wúlùn décái, dōu néng mǎi dào guānzhí。yīshíjiān, cháotáng zhī shàng wūyān zhàngqì, jiānchén dāngdào, zhōngliáng méngyuān。gèdì háoqiáng dìzhǔ yě fēnfēn xiàofǎng, dìfāng guān yuán gèngshì biànběn jiālì, héngzhēng bàoliǎn, bǎixìng mín bù liáo shēng。yīshíjiān, tiānxià dàluàn, mínyuàn fèiténg, zuìzhōng niàngchéng le huángjīn qǐyì zhè bānde cǎnjù。zhè biàn shì màiguān yùjué de èguǒ, tā bùjǐn tāokōng le guókù, gèngshì zhòngyào cuīhuǐ le guójiā de tǒngzhì jīchǔ, jiāsù le wángcháo de mièwáng。

Trong triều đại của Hoàng đế Linh nhà Hán, triều đình đầy rẫy tham nhũng, hoạn quan nắm quyền, và chính quyền nội ngoại cấu kết với nhau để cướp bóc nhân dân. Để thỏa mãn dục vọng cá nhân, Hoàng đế Linh công khai bán chức vụ và tước hiệu. Bất cứ ai có tiền, bất kể có năng lực hay không, đều có thể mua chức vụ. Lúc đó, triều đình đầy khói và sương mù, quan lại tham ô nắm quyền, và quan lại trung thành phải chịu bất công. Những người giàu có và quyền lực từ khắp nơi trên đất nước bắt chước, và các quan lại địa phương còn tàn bạo hơn trong việc áp bức nhân dân. Nhân dân không thể sống nổi nữa. Sau đó, bạo loạn nổ ra, sự phẫn nộ của nhân dân bùng lên, và cuối cùng dẫn đến những sự kiện khủng khiếp như Khởi nghĩa Khăn Vàng. Đây là những hậu quả tai hại của việc bán quan chức và tước hiệu. Không chỉ kho bạc bị cạn kiệt, mà nền tảng cai trị của đất nước cũng bị phá hủy, đẩy nhanh sự sụp đổ của triều đại.

Usage

用于形容政治腐败,官场黑暗,统治者为了钱财而出卖官职的行为。

yòng yú xiáomíng zhèngzhì fǔbài, guǎn chǎng hēi'àn, tǒngzhì zhě wèile qiáncái ér chūmài guānzhí de xíngwéi。

Nó được sử dụng để mô tả tham nhũng chính trị, sự đen tối của giới quan chức và hành vi của những người cai trị bán chức vụ để lấy tiền.

Examples

  • 东汉末年,朝廷腐败,宦官专权,卖官鬻爵,朝政混乱不堪。

    Dōnghàn mònián, cháoting fǔbài, huànguān zhuānquán, màiguān yùjué, cháozhèng hǔnluàn bùkān.

    Vào cuối thời Đông Hán, triều đình tham nhũng, hoạn quan nắm quyền, quan chức bị bán và chính quyền hỗn loạn.

  • 历史上,一些腐朽的王朝,常常因为卖官鬻爵而导致国力衰弱,最终走向灭亡。

    Lìshǐ shàng, yīxiē fǔxiǔ de wángcháo, chángcháng yīnwèi màiguān yùjué ér dǎozhì guólì shuāiruò, zuìzhōng zǒuxiàng mièwáng.

    Trong lịch sử, một số triều đại mục nát thường dẫn đến suy yếu sức mạnh quốc gia và cuối cùng diệt vong vì việc bán chức vụ và tước hiệu.