变幻无常 biànhuàn wú cháng thất thường

Explanation

指事物经常变化,没有规律性。

Dùng để chỉ những thứ thường xuyên thay đổi mà không có quy luật.

Origin Story

从前,有一个名叫小雨的女孩,她就像这天气一样,变幻无常。今天她兴高采烈地去上学,明天却闷闷不乐地躲在家里。有时她热情似火,有时她冷漠如冰。她的朋友们常常被她捉摸不透的情绪搞得晕头转向。有一天,小雨的朋友小明问她:“小雨,你为什么心情变化这么大呢?就像这天气一样,变幻无常。”小雨笑着说:“我也不清楚,也许这就是我的性格吧。不过,我会努力尝试控制自己的情绪,不让它影响到别人。”后来,小雨渐渐学会了控制自己的情绪,变得更加稳定和可靠。

cóng qián, yǒu yīgè míng jiào xiǎo yǔ de nǚhái, tā jiù xiàng zhè tiānqì yīyàng, biànhuàn wú cháng.

Ngày xửa ngày xưa, có một cô gái tên là Tiểu Vũ, cô ấy hay thay đổi như thời tiết. Hôm nay cô ấy vui vẻ đến trường, nhưng ngày mai lại ngồi nhà buồn bã. Đôi khi cô ấy nhiệt tình như lửa, đôi khi cô ấy lạnh lùng như băng. Bạn bè cô ấy thường bị làm cho chóng mặt vì những cảm xúc khó lường của cô ấy. Một ngày nọ, bạn của Tiểu Vũ, Tiểu Minh hỏi cô ấy: “Tiểu Vũ, tại sao tâm trạng của cậu lại thay đổi nhiều như vậy? Giống như thời tiết, thật thất thường.” Tiểu Vũ mỉm cười và nói: “Tớ cũng không biết nữa. Có lẽ đó là tính cách của tớ. Nhưng tớ sẽ cố gắng hết sức để kiểm soát cảm xúc của mình, để nó không ảnh hưởng đến người khác.” Sau đó, Tiểu Vũ dần dần học cách kiểm soát cảm xúc của mình và trở nên ổn định và đáng tin cậy hơn.

Usage

用于形容事物变化无常,没有规律。

yòng yú xíngróng shìwù biànhuàn wú cháng, méiyǒu guīlǜ。

Được sử dụng để mô tả những thứ thay đổi thất thường.

Examples

  • 这天气变幻无常,一会儿晴空万里,一会儿又下起了倾盆大雨。

    zhè tiānqì biànhuàn wú cháng, yīhuǐ'er qíngkōng wànlǐ, yīhuǐ'er yòu xià le qīngpén dà yǔ.

    Thời tiết rất thất thường, lúc nắng, lúc mưa như trút nước.

  • 他的心情变幻无常,让人捉摸不透。

    tā de xīnqíng biànhuàn wú cháng, ràng rén zhuōmō bù tòu。

    Tâm trạng anh ta rất thất thường, khó đoán