喜上眉梢 xǐ shàng méi shāo niềm vui lan đến tận chân mày

Explanation

形容非常高兴、喜悦。

mô tả niềm vui và hạnh phúc vô cùng.

Origin Story

话说唐朝时期,有个名叫李白的书生,寒窗苦读十年,终于盼来了科举考试。李白怀揣着满腔的希望和紧张的心情走进了考场。经过三天的奋战,李白终于完成了考试,他怀着忐忑不安的心情等待着放榜的日子。终于,放榜的日子到了,李白急急忙忙赶到榜文处,一眼就看到了自己的名字,名列前茅!这一刻,李白再也抑制不住内心的喜悦,脸上露出了灿烂的笑容,两条眉毛也似乎飞扬了起来,喜上眉梢,整个人都洋溢着幸福的光芒。从此以后,李白的事迹便在民间流传,人们用“喜上眉梢”来形容人极度高兴的神情。

huà shuō táng cháo shíqī, yǒu gè míng jiào lǐ bái de shūshēng, hán chuāng kǔ dú shí nián, zhōngyú pàn lái le kē jǔ kǎoshì. lǐ bái huái chuāi zhe mǎn qiāng de xīwàng hé jǐnzhāng de xīnqíng zǒu jìnlè kǎochǎng. jīngguò sān tiān de fènzhàn, lǐ bái zhōngyú wánchéng le kǎoshì, tā huái zhe tǎntè bù'ān de xīnqíng děngdài zhe fàng bǎng de rìzi. zhōngyú, fàng bǎng de rìzi dàole, lǐ bái jí jí máng máng gǎn dào bǎngwén chù, yī yǎn jiù kàn dàole zìjǐ de míngzi, míng liè qián máo! zhè yī kè, lǐ bái zài yě yì zhì bù zhù nèixīn de xǐyuè, liǎn shàng lù chūle càn làn de xiàoróng, liǎng tiáo méimao yě sìhū fēiyáng qǐlaile, xǐ shàng méi shāo, zhěng gè rén dōu yángyì zhe xìngfú de guāngmáng. cóng cǐ yǐhòu, lǐ bái de shìjì biàn zài mínjiān liúchuán, rénmen yòng "xǐ shàng méi shāo" lái xíngróng rén jí dù gāoxìng de shénqíng.

Truyện kể rằng vào thời nhà Đường, có một học giả tên là Lý Bạch, sau mười năm đèn sách miệt mài, cuối cùng cũng chờ đợi đến kỳ thi tuyển tú tài. Với niềm hi vọng và lo lắng đầy tràn, Lý Bạch bước vào phòng thi. Sau ba ngày vất vả, Lý Bạch cuối cùng cũng hoàn thành kỳ thi, và với tâm trạng hồi hộp, ông chờ đợi ngày công bố kết quả. Cuối cùng, ngày công bố kết quả cũng đến, Lý Bạch vội vàng đến nơi niêm yết kết quả và nhìn thấy tên mình đứng đầu danh sách! Lúc này, Lý Bạch không thể kìm nén được niềm vui sướng, khuôn mặt ông rạng rỡ, lông mày ông dường như cũng nhảy múa—niềm vui lan tỏa khắp khuôn mặt ông. Từ ngày đó, câu chuyện của Lý Bạch được lan truyền trong dân gian, và mọi người sử dụng thành ngữ “喜上眉梢” (xǐ shàng méi shāo) để diễn tả vẻ mặt của niềm vui sướng tột độ.

Usage

用于描写人非常高兴、喜悦的心情。

yòng yú miáoxiě rén fēicháng gāoxìng, xǐyuè de xīnqíng

Được sử dụng để mô tả niềm vui và hạnh phúc vô cùng của một người.

Examples

  • 听到这个好消息,她喜上眉梢。

    tīng dào zhège hǎo xiāoxī, tā xǐ shàng méi shāo

    Cô ấy rất vui mừng khi nghe tin tốt lành này.

  • 考试取得好成绩,他喜上眉梢。

    kǎoshì qǔdé hǎo chéngjī, tā xǐ shàng méi shāo

    Anh ấy rất vui mừng khi đạt được kết quả tốt trong kỳ thi.