坐吃山空 zuò chī shān kōng ăn hại hết của cải

Explanation

比喻坐享其成,只消费不生产,即使家产再多,最终也会消耗殆尽。

Một phép ẩn dụ chỉ sự thụ động và tiêu dùng hoang phí dẫn đến nghèo đói, ngay cả khi trước đây từng giàu có.

Origin Story

从前,有一个富家子弟,名叫阿福。他继承了祖业,拥有数不清的金银财宝和良田万顷。阿福生性懒惰,整日游手好闲,只知享乐,不知耕耘。他每日里锦衣玉食,挥金如土,家中仆役众多,却从不关心田地收成,也不管家中产业的经营。日子一天天过去,阿福的财富逐渐减少,可他依然不思进取。几年后,他家中的金银财宝消耗殆尽,良田也荒芜一片,最后不得不变卖家产,过着贫困潦倒的生活。阿福的经历就是“坐吃山空”的真实写照,告诫人们要勤劳致富,不能坐享其成,否则即使家财万贯,也会最终一贫如洗。

cóng qián, yǒu yīgè fùjiā zǐdì, míng jiào ā fú. tā jìchéng le zǔyè, yǒngyǒu shù bù qíng de jīnyín cáibǎo hé liángtián wàn qǐng. ā fú shēngxìng lànduò, zhěng rì yóushǒu háo xián, zhǐ zhī xiǎnglè, bù zhī gēngyún. tā měi rì lǐ jǐnyī yùshí, huī jīn rú tǔ, jiā zhōng púrè zhòng duō, què cóng bù guānxīn tiándì shōuchéng, yě bù guǎn jiā zhōng chǎnyè de jīngyíng. rìzi yī tiān tiān guòqù, ā fú de cáifù zhújiàn jiǎnshǎo, kě tā yīrán bù sī jìnqǔ. jǐ nián hòu, tā jiā zhōng de jīnyín cáibǎo xiāohào dài jìn, liángtián yě huāngwú yīpiàn, zuìhòu bù děi bù biànmài jiāchǎn, guòzhe pínkùn liáodǎo de shēnghuó. ā fú de jīnglì jiùshì "zuò chī shān kōng" de zhēn shí xiězhào, gàojiè rénmen yào qínláo zhìfù, bùnéng zuò xiǎng qí chéng, fǒuzé jíshǐ jiā cái wàn guàn, yě huì zuìzhōng yī pín rú xǐ.

Ngày xửa ngày xưa, có một chàng trai giàu có tên là A-Fu, người thừa kế một gia tài kếch xù từ tổ tiên. Thay vì làm việc, anh ta dành thời gian vui chơi và phung phí của cải. Ngày qua ngày, tài sản của anh ta ngày càng hao hụt, nhưng anh ta vẫn không hề bận tâm. Sau vài năm, gia sản của anh ta tiêu tan, ruộng đất hoang hóa, và anh ta phải bán đi những tài sản còn lại để sống trong cảnh nghèo khó. Câu chuyện của A-Fu là một ví dụ điển hình cho thành ngữ “zuò chī shān kōng”, lời cảnh tỉnh về việc sống dựa dẫm vào thành công quá khứ mà không đầu tư cho tương lai.

Usage

常用于劝诫人们要勤劳致富,不可坐享其成。

cháng yòng yú quànjiè rénmen yào qínláo zhìfù, bùkě zuò xiǎng qí chéng

Thường được dùng để khuyên nhủ mọi người cần chăm chỉ làm việc và không nên chỉ dựa dẫm vào thành công trong quá khứ.

Examples

  • 他挥霍无度,坐吃山空,家产败尽。

    ta huihuō wú dù, zuò chī shān kōng, jiāchǎn bài jìn.

    Hắn ta tiêu xài hoang phí, cuối cùng tán gia bại sản.

  • 坐吃山空,终将一事无成。

    zuò chī shān kōng, zhōng jiāng yīshì wú chéng

    Chỉ ăn mà không làm thì cuối cùng sẽ chẳng được gì