多灾多难 Duō zāi duō nàn Nhiều tai ương

Explanation

形容灾难很多,屡遭不幸。

Miêu tả tình huống với nhiều thảm họa và bất hạnh.

Origin Story

老张家世代居住在黄河岸边,世代务农。黄河水患频发,老张家的祖祖辈辈都经历过多次洪涝灾害,房屋被冲毁,庄稼被淹没,生活异常艰辛。即使在相对平静的年份,也常常面临着干旱、蝗灾等自然灾害的威胁。老张的父亲在一次大旱灾中去世,留下老张和年幼的弟弟相依为命。为了生存,他们不得不背井离乡,去外地打工,风餐露宿,饱尝艰辛。然而,命运似乎并没有眷顾他们,在他们打工的路上,又遭遇了山洪暴发,弟弟不幸遇难。老张带着无尽的悲伤,继续生活。他经历了失去亲人的痛苦,也经历了生活的磨难,但他从未放弃希望,始终坚强地活下去。他用勤劳的双手,一步一个脚印,最终在城市里扎下了根,也为自己的未来创造了新的希望。

lǎo zhāng jiā shìdài jūzhù zài huáng hé àn biān,shìdài wùmáng.huáng hé shuǐhuàn pínfā,lǎo zhāng jiā de zǔ zǔ bèibèi dōu jīnglì guò duō cì hónglào zāihài,fángwū bèi chōng huǐ,zhuāngjia bèi yānmò,shēnghuó yìcháng jiānxīn.jíshǐ zài xiāngduì píngjìng de niánfèn,yě chángcháng miànlínzhe gānhàn,huángzāi děng zìrán zāihài de wēixié.lǎo zhāng de fùqīn zài yīcì dà hànzāi zhōng qùshì,liúxià lǎo zhāng hé nián yòu de dìdì xiāngyīwéimìng.wèile shēngcún,tāmen bùdébù bèijǐng líxiāng,qù wàidì dǎgōng,fēngcānlùsù,bǎocáng jiānxīn.rán'ér,mìngyùn sìhū bìng méiyǒu juàngù tāmen,zài tāmen dǎgōng de lù shang,yòu zāoyù le shānhóng bàofā,dìdì bùxìng yù nàn.lǎo zhāng dài zhe wú jìn de bēishāng,jìxù shēnghuó.tā jīnglì le shīqù qìnrén de tòngkǔ,yě jīnglì le shēnghuó de mónàn,dànshì tā cóng wèi fàngqì xīwàng,shǐzhōng jiānqiáng de huó xiàqù.tā yòng qínláo de shǒushuāng,yībù yīgè jiǎoyìn,zhōngyú zài chéngshì lǐ zhāxià le gēn,yě wèi zìjǐ de wèilái chuàngzào le xīn de xīwàng.

Gia đình họ Trương sinh sống bên bờ sông Hoàng Hà qua nhiều thế hệ, làm nghề nông. Sông Hoàng Hà thường xuyên bị lũ lụt, và nhiều thế hệ nhà Trương đã trải qua nhiều trận lụt tàn khốc, nhà cửa bị phá hủy, mùa màng bị nhấn chìm, khiến cuộc sống vô cùng khó khăn. Ngay cả trong những năm tháng tương đối yên bình, họ cũng thường xuyên phải đối mặt với mối đe dọa từ các thảm họa thiên nhiên như hạn hán, châu chấu. Cha của Trương qua đời trong một trận hạn hán nghiêm trọng, để lại Trương và em trai nhỏ tự lập. Để sinh tồn, họ buộc phải rời bỏ quê hương, đi làm ăn xa xứ, chịu nhiều gian khổ. Thế nhưng, số phận dường như không ủng hộ họ. Trên đường đi làm, họ gặp phải lũ quét, và em trai Trương đã tử nạn một cách thương tâm. Trương, lòng đầy nỗi buồn vô tận, vẫn tiếp tục sống. Ông đã trải qua nỗi đau mất người thân, cũng như những gian truân của cuộc sống, nhưng ông chưa bao giờ từ bỏ hy vọng, luôn kiên cường sống tiếp. Bằng đôi bàn tay cần cù, bước đi từng bước, cuối cùng ông cũng gây dựng được cơ nghiệp ở thành phố, tạo ra một niềm hy vọng mới cho tương lai của mình.

Usage

多灾多难常用来形容一个人或一个国家经历了很多灾难和不幸。

duō zāi duō nàn cháng yòng lái xíngróng yīgè rén huò yīgè guójiā jīnglì le hěn duō zāinàn hé bùxìng

Thành ngữ này được dùng để miêu tả một người hoặc một quốc gia đã trải qua nhiều thảm họa và bất hạnh.

Examples

  • 李老汉一生多灾多难,饱经风霜。

    lǎo hǎn yīshēng duō zāi duō nàn,bǎojīng fēngshuāng

    Ông Lý cả đời gặp nhiều tai ương và bất hạnh.

  • 这个国家历史上多灾多难,但人民仍然坚强不屈。

    zhège guójiā lìshǐ shàng duō zāi duō nàn,dàn rénmín réngrán jiānqiáng bùqū

    Đất nước này có lịch sử đầy rẫy thiên tai, nhưng người dân vẫn kiên cường bất khuất