密不可分 mì bù kě fēn không thể tách rời

Explanation

形容关系非常密切,无法分割。

Miêu tả một mối quan hệ rất mật thiết, không thể tách rời.

Origin Story

在一个古老的村庄里,住着一位老木匠和他的学徒。老木匠技艺精湛,木雕栩栩如生,学徒则勤奋好学,对木工充满了热爱。他们每天一起工作,从选材到雕刻,每一个步骤都配合默契,他们的身影总是紧紧相依,如同树干与树枝,密不可分。有一天,村里来了位富商,想要一件精美的木雕作为礼物。老木匠和学徒接下了这个订单,他们夜以继日地工作,相互扶持,互相鼓励,最终完成了一件令人惊叹的艺术品。富商对这件作品赞不绝口,赏赐了他们丰厚的报酬。然而,老木匠和学徒并没有因此而骄傲自满,他们仍然一起工作,共同进步,他们的关系如同这件木雕一般,精细,牢固,密不可分。

zài yīgè gǔlǎo de cūnzhuāng lǐ, zhùzhe yī wèi lǎo mùjiàng hé tā de xuétú. lǎo mùjiàng jìyì jīngzhàn, mùdiāo xǔxǔrúshēng, xuétú zé qínfèn hào xué, duì mùgōng chōngmǎn le rè'ài. tāmen měitiān yīqǐ gōngzuò, cóng xuǎncái dào diāokè, měi yīgè bùzhòu dōu pèihé mòqì, tāmen de shēnyǐng zǒngshì jǐn jǐn xiāngyī, rútóng shù gàn yǔ shù zhī, mì bù kě fēn. yǒu yītiān, cūn lǐ lái le wèi fùshāng, xiǎng yào yī jiàn jīngměi de mùdiāo zuòwéi lǐwù. lǎo mùjiàng hé xuétú jiē le zhège dìngdān, tāmen yèyǐjìrì de gōngzuò, xiānghù fūchí, xiānghù gǔlì, zuìzhōng wánchéng le yī jiàn lìng rén jīngtàn de yìshùpǐn. fùshāng duì zhè jiàn zuòpǐn zàn bù jué kǒu, shǎngcì le tāmen fēnghòu de bàochóu. rán'ér, lǎo mùjiàng hé xuétú bìng méiyǒu yīncǐ ér jiāo'ào zìmǎn, tāmen réngrán yīqǐ gōngzuò, gòngtóng jìnbù, tāmen de guānxi rútóng zhè jiàn mùdiāo yībān, jīngxì, láogù, mì bù kě fēn.

Trong một ngôi làng cổ, có một người thợ mộc già và người học việc của ông. Người thợ mộc rất khéo léo, tác phẩm điêu khắc gỗ của ông sống động như thật, và người học việc thì siêng năng và ham học hỏi, yêu thích nghề mộc. Hàng ngày họ cùng làm việc, từ khâu chọn nguyên liệu đến chạm khắc, mỗi bước đều phối hợp ăn ý; hình ảnh của họ luôn quấn quýt bên nhau, như thân và cành cây, không thể tách rời. Một ngày nọ, một thương gia giàu có đến làng và muốn có một tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo làm quà tặng. Người thợ mộc già và người học việc nhận lời; họ làm việc ngày đêm, giúp đỡ và động viên nhau, cuối cùng hoàn thành một tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời. Thương gia hết lời khen ngợi tác phẩm và ban thưởng hậu hĩnh cho họ. Tuy nhiên, người thợ mộc già và người học việc không vì thế mà kiêu ngạo tự mãn; họ vẫn tiếp tục làm việc cùng nhau, cùng nhau tiến bộ, mối quan hệ của họ cũng tinh tế, vững chắc và gắn bó khăng khít như chính tác phẩm điêu khắc ấy.

Usage

用于形容事物之间关系密切,不可分割。

yòng yú xíngróng shìwù zhī jiān guānxi mìqiè, bù kě fēnliè

Được dùng để miêu tả mối quan hệ mật thiết, không thể tách rời giữa các sự vật.

Examples

  • 他们的友谊密不可分。

    tāmen de youyi mibi kěfēn

    Tình bạn của họ khăng khít không thể tách rời.

  • 我的工作和生活密不可分

    wǒ de gōngzuò hé shēnghuó mibi kěfēn

    Công việc và cuộc sống của tôi gắn liền với nhau