慌慌张张 huāng huāng zhāng zhāng vội vàng

Explanation

形容举动慌乱,不稳重。

Miêu tả hành vi vội vàng, bồn chồn và bất cẩn.

Origin Story

小明参加学校的运动会,他报名参加了百米赛跑。比赛开始前,小明心里非常紧张,他不停地搓着手,来回踱步,嘴里念叨着:“千万不能输啊!”到了出发的时候,小明慌慌张张地跑到起跑线上,还没站稳就听到发令枪响了。他惊慌失措地向前冲去,结果跑得跌跌撞撞,不仅没有取得好名次,还摔了一跤。

xiǎo míng cānjiā xuéxiào de yùndòng huì, tā bàomíng cānjiā le bǎi mǐ sài pǎo。bǐsài kāishǐ qián, xiǎo míng xīnli fēicháng jǐnzhāng, tā bùtíng de cuōzhe shǒu, lái huí duóbù, zuǐli niàndāo zhe:“qiānwàn bùnéng shū a!”dào le chūfā de shíhòu, xiǎo míng huāng huāng zhāng zhāng de pǎo dào qǐpǎo xiàn shàng, hái méi zhàn wěn jiù tīng dào fā lìng qiāng xiǎng le。tā jīng huāng shī cuò de xiàng qián chōng qù, jiéguǒ pǎo de diē diē zhuàng zhuàng, bùjǐn méiyǒu qǔdé hǎo míngcì, hái shuāi le yī jiāo。

Xiaoming tham gia hội thao trường học và đăng ký thi chạy 100 mét. Trước khi cuộc thi bắt đầu, Xiaoming rất hồi hộp. Cậu liên tục xoa tay, đi đi lại lại và lẩm bẩm: “Mình không được thua!”. Khi cuộc thi sắp bắt đầu, Xiaoming vội vã chạy đến vạch xuất phát, và trước khi cậu đứng vững, cậu nghe thấy tiếng súng hiệu lệnh. Cậu hoảng sợ và lao về phía trước, kết quả là cậu vấp ngã và té xuống, không chỉ không đạt được thứ hạng tốt mà còn bị ngã.

Usage

作状语、定语;形容慌张的样子。

zuò zhuàngyǔ, dìngyǔ; xíngróng huāngzhāng de yàngzi。

Dùng như trạng từ hoặc tính từ; miêu tả vẻ ngoài vội vã và lộn xộn.

Examples

  • 他慌慌张张地赶来参加会议,错过了重要的环节。

    tā huāng huāng zhāng zhāng de gǎn lái cānjiā huìyì, cuòguò le zhòngyào de huánjié。

    Anh ấy vội vàng đến cuộc họp và bỏ lỡ những phần quan trọng.

  • 不要慌慌张张的,慢慢来,仔细检查一下。

    búyào huāng huāng zhāng zhāng de, màn man lái, zǐxí jiǎnchá yīxià。

    Đừng vội vàng, hãy làm chậm rãi và kiểm tra cẩn thận!