摇头摆脑 yáotóu bǎinǎo lắc đầu và nhún người

Explanation

形容脑袋摇来摇去的样子,多用来形容神态自得,或读书吟诵时的姿态。

Miêu tả dáng vẻ lắc đầu, thường dùng để miêu tả vẻ tự mãn hoặc tư thế khi đọc hoặc ngâm thơ.

Origin Story

老李是一位资深书法家,他常常在书房里摇头摆脑地练习书法。他的书房里摆满了各种各样的笔墨纸砚,还有许多他珍藏多年的书法作品。每当他挥毫泼墨的时候,他的神情专注而认真,仿佛进入了另一个世界。他的笔尖在纸上飞舞,龙飞凤舞,写出一幅幅精美的书法作品。他时而摇头,时而点头,时而闭目沉思,时而仰首长啸,沉浸在书法艺术的无穷魅力之中。有时候,他会邀请一些朋友来他的书房,一起欣赏他的书法作品,并与他们一起探讨书法艺术的奥妙。他总是摇头摆脑地讲解着书法技巧,朋友们都听得津津有味,受益匪浅。

lǎo lǐ shì yī wèi zīshēn shūfǎjiā, tā chángcháng zài shūfáng lǐ yáotóu bǎinǎo de liànxí shūfǎ. tā de shūfáng lǐ bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de bǐ mò zhǐ yàn, hái yǒu xǔduō tā zhēncáng duō nián de shūfǎ zuòpǐn. měi dāng tā huīháo pōmò de shíhòu, tā de qíngshén zhuānzhù ér rènzhēn, fǎngfú jìnrù le lìng yīgè shìjiè. tā de bǐjiān zài zhǐ shàng fēiwǔ, lóng fēi fèng wǔ, xiě chū yī fú fú jīngměi de shūfǎ zuòpǐn. tā shí'ér yáotóu, shí'ér diǎntóu, shí'ér bì mù chén sī, shí'ér yǎngshǒu cháng xiào, chénjìn zài shūfǎ yìshù de wúqióng mèilì zhī zhōng. yǒushíhòu, tā huì yāoqǐng yīxiē péngyǒu lái tā de shūfáng, yīqǐ xīnshǎng tā de shūfǎ zuòpǐn, bìng yǔ tāmen yīqǐ tǎntāo shūfǎ yìshù de àomiào. tā zǒngshì yáotóu bǎinǎo de jiǎngjiězhe shūfǎ jìqiǎo, péngyǒumen dōu tīng de jīnjīn yǒuwèi, shòuyì fěi qiǎn.

Ông Lý là một nhà thư pháp kỳ cựu, ông thường luyện thư pháp trong thư phòng của mình, vừa lắc đầu vừa nhún người. Thư phòng của ông bày biện đủ loại bút, mực, giấy và nghiên, cùng nhiều tác phẩm thư pháp ông cất giữ nhiều năm. Mỗi khi ông cầm bút và mực viết, ông rất tập trung và nghiêm túc, như thể đã bước vào một thế giới khác. Ngòi bút của ông múa trên giấy, tạo nên những tác phẩm thư pháp tuyệt đẹp. Lúc ông lắc đầu, lúc ông gật đầu, lúc ông nhắm mắt suy tư, lúc ông ngẩng đầu lên và hét lớn, đắm chìm trong vẻ đẹp mê hồn của nghệ thuật thư pháp. Thỉnh thoảng, ông mời một số bạn đến thư phòng, cùng nhau thưởng thức tác phẩm thư pháp của ông và cùng nhau bàn luận về những bí ẩn của nghệ thuật thư pháp. Ông luôn giải thích các kỹ thuật thư pháp bằng cách lắc đầu và nhún người. Bạn bè ông đều rất thích thú khi nghe và được lợi rất nhiều.

Usage

通常作谓语、状语,形容人神态自得或读书吟诵的样子。

tōngcháng zuò wèiyǔ, zhuàngyǔ, xíngróng rén shéntài zìdé huò dúshū yínsòng de yàngzi

Thường được dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ, để miêu tả vẻ tự mãn hoặc tư thế khi đọc hoặc ngâm thơ.

Examples

  • 他摇头摆脑地背诵着古诗。

    tā yáotóu bǎinǎo de bèisòng zhe gǔshī

    Anh ta ngâm thơ, vừa lắc đầu.

  • 他摇头摆脑地走着,像个醉汉。

    tā yáotóu bǎinǎo de zǒuzhe, xiàng ge zuì hàn

    Anh ta đi, vừa lắc đầu, như kẻ say rượu.