昏昏欲睡 hūn hūn yù shuì buồn ngủ

Explanation

昏昏沉沉,只想睡觉。形容极其疲劳或精神不振。也比喻诗文、谈话等内容空洞乏味,使人提不起兴趣。

Ngủ gà và buồn ngủ, chỉ muốn ngủ. Nó mô tả sự mệt mỏi cực độ hoặc thiếu năng lượng. Nó cũng đề cập đến nội dung của thơ, bài nói chuyện, v.v. là rỗng và nhạt nhẽo, khiến mọi người không quan tâm.

Origin Story

从前,有一个书生名叫李明,他为了参加科举考试,日夜苦读,废寝忘食。终于,考试的日子到了,李明怀着激动的心情来到考场。然而,由于长期缺乏休息,他坐在考场里,感到昏昏欲睡,头脑昏沉,提不起精神来答题。试卷上的题目在他眼前晃动,字迹模糊不清,他努力想要集中注意力,却怎么也做不到。他强撑着写了几句,便再也无法继续下去了。最终,李明因为昏昏欲睡,没能完成考试,落榜而归。他深感后悔,从此以后,他更加注意劳逸结合,不再过度用功。

cóng qián, yǒu yīgè shūshēng míng jiào lǐ míng, tā wèile cānjiā kējǔ kǎoshì, rìyè kǔ dú, fèiqǐn wàngshí. zhōngyú, kǎoshì de rìzi dào le, lǐ míng huái zhe jīdòng de xīnqíng lái dào kǎochǎng. rán'ér, yóuyú chángqī quēfá xiūxí, tā zuò zài kǎochǎng lǐ, gǎndào hūn hūn yù shuì, tóunǎo hūnchén, tí bù qǐ jīngshen lái dá tí. shìjuàn shàng de tímù zài tā yǎnqián huàng dòng, zìjì móhū bù qīng, tā nǔlì xiǎng yào jízhōng zhùyìlì, què zěnme yě zuò bù dào. tā qiángchēng zhe xiě le jǐ jù, biàn zài yě wúfǎ jìxù xià qù le. zuìzhōng, lǐ míng yīnwèi hūn hūn yù shuì, méi néng wánchéng kǎoshì, luò bǎng ér guī. tā shēngǎn hòuhuǐ, cóngcǐ yǐhòu, tā gèngjiā zhùyì láoyì jiéhé, bù zài guòdù yònggōng.

Ngày xửa ngày xưa, có một học giả tên là Lý Minh. Để tham gia kỳ thi tuyển chọn quan lại, anh ấy học ngày học đêm, quên ăn quên ngủ. Cuối cùng, ngày thi cũng đến, Lý Minh đến phòng thi với sự hào hứng. Tuy nhiên, do thiếu ngủ nghỉ trong thời gian dài, anh ấy cảm thấy buồn ngủ ở phòng thi, không thể tập trung trả lời câu hỏi. Các câu hỏi trên đề thi cứ xoay tròn trước mắt anh ấy, chữ viết mờ nhòe, anh ấy cố gắng tập trung nhưng không được. Anh ấy cố gắng viết vài câu, nhưng rồi không thể tiếp tục nữa. Cuối cùng, vì buồn ngủ, Lý Minh không làm xong bài thi, trượt thi. Anh ấy rất hối hận, từ đó về sau, anh ấy chú trọng hơn việc kết hợp làm việc và nghỉ ngơi, không còn học quá sức nữa.

Usage

形容人非常疲倦,很想睡觉。也用来形容事物枯燥乏味,令人提不起精神。

miáo xiéng rén fēicháng píjuàn, hěn xiǎng shuì jiào. yě yòng lái miáoxiě shìwù kūzào fáwèi, lìng rén tí bù qǐ jīngshen.

Để mô tả ai đó rất mệt mỏi và rất muốn ngủ. Nó cũng được sử dụng để mô tả thứ gì đó nhàm chán và đơn điệu, khiến mọi người không quan tâm.

Examples

  • 他学习了一整天,晚上昏昏欲睡,实在撑不住了。

    tā xuéxí le yī zhěng tiān, wǎnshang hūn hūn yù shuì, shí zài chēng bu zhù le.

    Anh ấy học cả ngày và buồn ngủ vào ban đêm. Anh ấy không thể chịu đựng được nữa.

  • 这篇文章写得枯燥乏味,读起来昏昏欲睡。

    zhè piān wénzhāng xiě de kūzào fáwèi, dú qǐlái hūn hūn yù shuì.

    Bài báo này tẻ nhạt và khô khan, đọc vào muốn ngủ.