疲惫不堪 Mệt mỏi
Explanation
形容非常疲乏,到了难以忍受的程度。
Nó được sử dụng để mô tả sự mệt mỏi cực độ đến mức không thể chịu đựng được.
Origin Story
太阳西斜,夕阳余晖洒满了大地,但此时此刻,对于远行归来的老王来说,却显得格外刺眼。他已经走了整整一天的路,双脚像是灌了铅似的沉重,背上的行囊也仿佛压得他喘不过气来。他原本以为自己能撑到家,可是当他走到村口的时候,他终于感到疲惫不堪,不得不停下来休息。他找了一块石头坐下,闭上眼睛,任凭风吹过自己的脸庞。这时,一位路过的村民看到了他,关心地问他:“老王,你这是怎么了?怎么坐在这里?”老王勉强地睁开眼睛,说道:“我已经走了整整一天的路,现在疲惫不堪,实在走不动了。
Mặt trời đang lặn, và ánh sáng chiều tà bao phủ mặt đất, nhưng đối với lão Vương, người đang trở về từ một hành trình dài, nó có vẻ đặc biệt chói chang. Ông đã đi bộ cả ngày, chân ông nặng như chì, và chiếc ba lô trên lưng ông như một tảng đá đè lên ngực ông. Ông đã nghĩ rằng mình có thể về nhà, nhưng khi đến lối vào làng, cuối cùng ông cũng cảm thấy kiệt sức và phải dừng lại nghỉ ngơi. Ông tìm một tảng đá để ngồi xuống, nhắm mắt lại và để gió thổi qua mặt mình. Lúc đó, một người dân làng đi ngang qua nhìn thấy ông và hỏi với vẻ lo lắng: “Lão Vương, ông sao vậy? Sao ông lại ngồi đây? ”Vương mở mắt với vẻ khó khăn và nói: “Tôi đã đi bộ cả ngày, và giờ tôi rất mệt. Tôi không thể đi tiếp.”
Usage
这个成语常用于形容人因为劳累、劳作或其他原因感到非常疲乏。
Thành ngữ này thường được sử dụng để mô tả ai đó cảm thấy rất mệt mỏi do làm việc chăm chỉ, lao động hoặc các lý do khác.
Examples
-
连续加班,他已经疲惫不堪了。
lián xù jiā bān, tā yǐ jīng pí bèi bù kān le.
Anh ấy làm thêm giờ liên tục trong nhiều ngày, anh ấy đã rất mệt mỏi.
-
长途跋涉,他已疲惫不堪。
cháng tú bá shí, tā yǐ pí bèi bù kān.
Sau một hành trình dài, anh ấy đã rất mệt mỏi.
-
他工作了一整天,现在疲惫不堪。
tā gōng zuò le yī zhěng tiān, xiàn zài pí bèi bù kān.
Anh ấy làm việc cả ngày, bây giờ anh ấy rất mệt mỏi.