有气无力 yếu ớt và mệt mỏi
Explanation
形容人或动物精神不振,身体无力,说话声音微弱。
Mô tả trạng thái yếu ớt và mệt mỏi của một người hoặc một con vật.
Origin Story
从前,在一个偏僻的小村庄里,住着一个勤劳善良的年轻小伙子。他每天日出而作,日落而息,辛勤地耕耘着自家的田地。但是,一场突如其来的暴风雨,彻底摧毁了他的庄稼。面对着颗粒无收的田地,他感到无比的绝望和悲伤。他整天默默地坐在田埂上,有气无力,仿佛失去了生活的希望。看到他这样,村里的乡亲们纷纷前来安慰他,鼓励他重新振作起来。在乡亲们的帮助下,他重新播种,并努力地照顾庄稼。经过几个月的辛勤劳动,他终于迎来了丰收。他体会到,生活虽然会面临各种各样的挑战,但是只要心中充满希望,就一定能够克服困难,战胜挫折。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng hẻo lánh, sống một chàng trai chăm chỉ và tốt bụng. Anh ấy làm việc từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn mỗi ngày, cần mẫn vun trồng mảnh đất của mình. Tuy nhiên, một cơn bão dữ dội bất ngờ ập đến đã phá hủy hoàn toàn mùa màng của anh ấy. Đối mặt với những cánh đồng cằn cỗi, anh ấy cảm thấy tuyệt vọng và buồn bã vô cùng. Anh ấy ngồi yên lặng bên bờ ruộng cả ngày, yếu ớt và mệt mỏi, như thể đã mất hết hy vọng vào cuộc sống. Thấy anh ấy như vậy, dân làng đến an ủi và động viên anh ấy lấy lại tinh thần. Với sự giúp đỡ của dân làng, anh ấy gieo trồng lại và chăm sóc mùa màng một cách cần mẫn. Sau vài tháng làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy cũng được mùa bội thu. Anh ấy nhận ra rằng dù cuộc sống có gặp phải những thử thách khác nhau, miễn là trong lòng vẫn còn hy vọng, nhất định có thể vượt qua khó khăn và thất bại.
Usage
常用来形容人或动物身体虚弱,精神不振的状态。
Được sử dụng để mô tả trạng thái yếu ớt và mệt mỏi của một người hoặc một con vật.
Examples
-
他连续加班好几天,现在已经累得有气无力了。
tā liánxù jiābān hǎo jǐ tiān le, xiànzài yǐjīng lèi de yǒuqìwúlì le
Anh ấy làm thêm giờ nhiều ngày liền, bây giờ thì yếu ớt và mệt mỏi.
-
听到这个坏消息,他顿时有气无力地瘫坐在椅子上。
tīngdào zhège huài xiāoxi, tā dùnshí yǒuqìwúlì de tānzuò zài yǐzi shàng
Nghe tin xấu đó, anh ấy lập tức ngồi phịch xuống ghế một cách yếu ớt.
-
经过长时间的跋涉,旅人们个个有气无力,疲惫不堪。
jīngguò chángshíjiān de báshè, lǚrénmen gège yǒuqìwúlì, píbèi bùkān
Sau chuyến đi dài, du khách nào cũng yếu ớt và kiệt sức